GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ govern

All Tenses of the Verb "govern"

V1governV2governedV3governedV-inggoverning

Một động từ, mười hai thì. Xem *govern* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

govern · governed · will govern
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + governing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + governed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + governing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật chung, quy luật lâu dài như cai trị đất nước hoặc chi phối hành vi.
S + govern / governs
Khẳng định:The council governs the city.
Phủ định:This law doesn't govern private contracts.
Nghi vấn:Does the constitution govern all state actions?

The party governs the region with strict rules.

Đảng này cai trị khu vực bằng những quy tắc nghiêm ngặt.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc cai trị hoặc chi phối đang diễn ra ngay lúc nói, mang tính tạm thời.
S + am/is/are + governing
Khẳng định:The interim committee is governing the province for now.
Phủ định:They aren't governing effectively at the moment.
Nghi vấn:Is the new administration governing fairly?

The council is governing the transition period carefully.

Hội đồng đang điều hành giai đoạn chuyển giao một cách thận trọng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc cai trị hoặc chi phối vừa hoàn tất hoặc kéo dài đến hiện tại.
S + have/has + governed
Khẳng định:She has governed the state for two terms.
Phủ định:He hasn't governed with much success.
Nghi vấn:Have they governed the country fairly?

The party has governed the nation since the last election.

Đảng này đã cai trị đất nước kể từ cuộc bầu cử trước.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Liên tục cai trị hoặc chi phối từ quá khứ đến hiện tại — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + governing
Khẳng định:She has been governing the province for a decade.
Phủ định:He hasn't been governing effectively lately.
Nghi vấn:How long have you been governing this district?

They have been governing the city for over twenty years.

Họ đã điều hành thành phố này suốt hơn hai mươi năm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc cai trị đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + governed
Khẳng định:The king governed the land for forty years.
Phủ định:The council didn't govern the city wisely.
Nghi vấn:Did the party govern the region effectively?

The queen governed the empire during a period of great change.

Nữ hoàng đã cai trị đế chế trong giai đoạn thay đổi lớn.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Đang trong quá trình cai trị hoặc chi phối tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + governing
Khẳng định:The council was governing the city when the crisis hit.
Phủ định:They weren't governing the province wisely at the time.
Nghi vấn:Was the interim leader governing well before the election?

The party was governing the region during the war.

Đảng này đã điều hành khu vực trong suốt cuộc chiến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc cai trị xảy ra trước một mốc hoặc sự kiện khác trong quá khứ.
S + had + governed
Khẳng định:She had governed the state before the reforms began.
Phủ định:He hadn't governed the region long before the coup.
Nghi vấn:Had the party governed the country before the war started?

By the time reforms began, the king had governed for decades.

Đến khi cải cách bắt đầu, nhà vua đã cai trị hàng chục năm rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc cai trị kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + governing
Khẳng định:The dynasty had been governing the region for centuries before it fell.
Phủ định:The council hadn't been governing well before the reform.
Nghi vấn:How long had the party been governing before the revolution?

They had been governing the province for decades before independence.

Họ đã điều hành khu vực này suốt hàng chục năm trước khi độc lập.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán về việc cai trị hoặc chi phối trong tương lai.
S + will + govern
Khẳng định:The new council will govern the city fairly.
Phủ định:She won't govern without consulting the people.
Nghi vấn:Will the coalition govern effectively?

The elected party will govern for the next five years.

Đảng được bầu sẽ điều hành trong năm năm tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc cai trị hoặc chi phối sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + governing
Khẳng định:This time next year the new president will be governing the country.
Phủ định:The old council won't be governing after the transition.
Nghi vấn:Will the interim body still be governing next month?

By then the new administration will be governing the region.

Đến lúc đó, chính quyền mới sẽ đang điều hành khu vực này.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc cai trị sẽ hoàn tất một giai đoạn trước một mốc trong tương lai.
S + will have + governed
Khẳng định:By 2030 the party will have governed for a full decade.
Phủ định:She won't have governed long enough to finish the reforms.
Nghi vấn:Will the council have governed the city for ten years by then?

By the end of his term, he will have governed through three crises.

Đến cuối nhiệm kỳ, ông ấy sẽ đã điều hành qua ba cuộc khủng hoảng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục cai trị tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + governing
Khẳng định:By 2030 the party will have been governing for fifteen years.
Phủ định:The council won't have been governing long enough by then.
Nghi vấn:Will the coalition have been governing for a decade by the next vote?

By next term, they will have been governing the province for twenty years.

Đến nhiệm kỳ sau, họ sẽ đã điều hành khu vực này được hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + govern / governs
Quá khứ đơn
S + governed
Tương lai đơn
S + will + govern
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + governing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + governing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + governing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + governed
Quá khứ hoàn thành
S + had + governed
Tương lai hoàn thành
S + will have + governed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + governing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + governing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + governing
6

Lỗi thường gặp

She has governed the state last year.She governed the state last year.

Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

He govern the region alone.He governs the region alone.

Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn cần thêm "s/es" vào động từ.

They will govern the city when they will win the election.They will govern the city when they win the election.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

#govern#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS