Chia động từ govern
All Tenses of the Verb "govern"
Một động từ, mười hai thì. Xem *govern* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
govern · governed · will governViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + governingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + governedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + governingThì hiện tại
The party governs the region with strict rules.
Đảng này cai trị khu vực bằng những quy tắc nghiêm ngặt.
The council is governing the transition period carefully.
Hội đồng đang điều hành giai đoạn chuyển giao một cách thận trọng.
The party has governed the nation since the last election.
Đảng này đã cai trị đất nước kể từ cuộc bầu cử trước.
They have been governing the city for over twenty years.
Họ đã điều hành thành phố này suốt hơn hai mươi năm.
Thì quá khứ
The queen governed the empire during a period of great change.
Nữ hoàng đã cai trị đế chế trong giai đoạn thay đổi lớn.
The party was governing the region during the war.
Đảng này đã điều hành khu vực trong suốt cuộc chiến.
By the time reforms began, the king had governed for decades.
Đến khi cải cách bắt đầu, nhà vua đã cai trị hàng chục năm rồi.
They had been governing the province for decades before independence.
Họ đã điều hành khu vực này suốt hàng chục năm trước khi độc lập.
Thì tương lai
The elected party will govern for the next five years.
Đảng được bầu sẽ điều hành trong năm năm tới.
By then the new administration will be governing the region.
Đến lúc đó, chính quyền mới sẽ đang điều hành khu vực này.
By the end of his term, he will have governed through three crises.
Đến cuối nhiệm kỳ, ông ấy sẽ đã điều hành qua ba cuộc khủng hoảng.
By next term, they will have been governing the province for twenty years.
Đến nhiệm kỳ sau, họ sẽ đã điều hành khu vực này được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + govern / governs | Quá khứ đơn S + governed | Tương lai đơn S + will + govern |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + governing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + governing | Tương lai tiếp diễn S + will be + governing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + governed | Quá khứ hoàn thành S + had + governed | Tương lai hoàn thành S + will have + governed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + governing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + governing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + governing |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn cần thêm "s/es" vào động từ.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
