Chia động từ gouge
All Tenses of the Verb "gouge"
Một động từ, mười hai thì. Xem gouge biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
gouge · gouged · will gougeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + gougingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + gougedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + gougingThì hiện tại
The sculptor gouges small channels into the stone.
Nhà điêu khắc khoét những rãnh nhỏ vào tảng đá.
The worker is gouging a channel for the electrical wire.
Người thợ đang khoét một rãnh để đi dây điện.
The claw has gouged a scratch across the door.
Móng vuốt đã khoét một vết xước dài trên cánh cửa.
The carpenter has been gouging the frame all morning.
Người thợ mộc đã khoét khung gỗ suốt cả buổi sáng.
Thì quá khứ
The falling rock gouged a hole in the roof.
Tảng đá rơi đã khoét một lỗ trên mái nhà.
The machine was gouging a channel when it suddenly stopped.
Cái máy đang khoét một rãnh thì đột nhiên dừng lại.
The river had gouged a canyon long before people settled there.
Dòng sông đã khoét một hẻm núi từ rất lâu trước khi con người định cư ở đó.
The glacier had been gouging the valley for thousands of years before it melted.
Sông băng đã khoét thung lũng trong hàng ngàn năm trước khi tan chảy.
Thì tương lai
The excavator will gouge a trench for the new pipeline.
Máy đào sẽ khoét một rãnh cho đường ống mới.
This time tomorrow, the crew will be gouging a channel through the rock.
Giờ này ngày mai, đội thợ sẽ đang khoét một rãnh xuyên qua đá.
By next spring, the river will have gouged a deeper channel.
Đến mùa xuân tới, dòng sông sẽ đã khoét một lòng sông sâu hơn.
By 2030, the glacier will have been gouging the valley for a decade under observation.
Đến năm 2030, sông băng sẽ đã khoét thung lũng đó suốt một thập kỷ dưới sự quan sát.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + gouge / gouges | Quá khứ đơn S + gouged | Tương lai đơn S + will + gouge |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + gouging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + gouging | Tương lai tiếp diễn S + will be + gouging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + gouged | Quá khứ hoàn thành S + had + gouged | Tương lai hoàn thành S + will have + gouged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + gouging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + gouging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + gouging |
Luyện chia gouge qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ số ít (the store) → động từ thêm -s ở hiện tại đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

