Chia động từ gossip
All Tenses of the Verb "gossip"
Một động từ, mười hai thì. Xem gossip biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
gossip · gossiped · will gossipViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + gossipingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + gossipedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + gossipingThì hiện tại
The neighbors gossip about everyone on the street.
Hàng xóm buôn chuyện về mọi người trên phố.
The girls are gossiping in the break room.
Mấy cô gái đang ngồi lê đôi mách trong phòng nghỉ.
He has already gossiped about the breakup.
Anh ấy đã đi buôn chuyện về cuộc chia tay rồi.
The office has been gossiping about the merger for days.
Cả văn phòng đã bàn tán về vụ sáp nhập suốt mấy ngày nay.
Thì quá khứ
The neighbors gossiped about the new family last week.
Hàng xóm đã bàn tán về gia đình mới tuần trước.
The women were gossiping at the market this morning.
Các bà đã đang buôn chuyện ở chợ sáng nay.
The team had already gossiped about the layoffs before the announcement.
Cả nhóm đã bàn tán về vụ sa thải trước khi có thông báo.
The staff had been gossiping about the closure for weeks before it happened.
Nhân viên đã bàn tán về việc đóng cửa suốt nhiều tuần trước khi nó xảy ra.
Thì tương lai
I'm sure the whole town will gossip about this.
Tôi chắc cả thị trấn sẽ bàn tán về chuyện này.
By tonight everyone will be gossiping about the result.
Đến tối nay ai cũng sẽ đang bàn tán về kết quả.
By next week the whole class will have gossiped about the news.
Đến tuần sau cả lớp sẽ đã bàn tán về tin đó.
By the time the truth comes out, they will have been gossiping for a month.
Đến lúc sự thật được phơi bày, họ sẽ đã bàn tán suốt cả tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + gossip / gossips | Quá khứ đơn S + gossiped | Tương lai đơn S + will + gossip |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + gossiping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + gossiping | Tương lai tiếp diễn S + will be + gossiping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + gossiped | Quá khứ hoàn thành S + had + gossiped | Tương lai hoàn thành S + will have + gossiped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + gossiping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + gossiping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + gossiping |
Luyện chia gossip qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (gossiped), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s (gossips).
Thì tiếp diễn cần có trợ động từ be (are); gossiping chỉ có một chữ p.

