Chia động từ gorge
All Tenses of the Verb "gorge"
Một động từ, mười hai thì. Xem gorge biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
gorge · gorged · will gorgeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + gorgingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + gorgedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + gorgingThì hiện tại
The kids gorge on candy at Halloween.
Bọn trẻ ăn ngấu nghiến kẹo vào lễ Halloween.
They are gorging on street food at the festival.
Họ đang ăn ngấu nghiến đồ ăn đường phố tại lễ hội.
He has gorged on burgers all weekend.
Anh ấy đã ăn ngấu nghiến burger suốt cả cuối tuần.
They have been gorging on ice cream since the party started.
Họ đã ăn ngấu nghiến kem từ khi bữa tiệc bắt đầu.
Thì quá khứ
He gorged on noodles at the street stall.
Anh ấy đã ăn ngấu nghiến mì tại quầy hàng vỉa hè.
She was gorging on popcorn during the film.
Cô ấy đang ăn ngấu nghiến bỏng ngô trong lúc xem phim.
The bear had gorged on berries before winter came.
Con gấu đã ăn ngấu nghiến quả mọng trước khi mùa đông đến.
He had been gorging on fast food for weeks before he changed his diet.
Anh ấy đã ăn ngấu nghiến thức ăn nhanh suốt nhiều tuần trước khi đổi chế độ ăn.
Thì tương lai
They will gorge on turkey at Thanksgiving.
Họ sẽ ăn ngấu nghiến gà tây vào lễ Tạ ơn.
At 8pm she will be gorging on cake at the party.
Lúc 8 giờ tối cô ấy sẽ đang ăn ngấu nghiến bánh tại bữa tiệc.
By the end of the trip he will have gorged on local cuisine every day.
Đến cuối chuyến đi anh ấy sẽ đã ăn ngấu nghiến món ăn địa phương mỗi ngày.
By dawn, they will have been gorging on food all night.
Đến bình minh, họ sẽ đã ăn ngấu nghiến suốt cả đêm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + gorge / gorges | Quá khứ đơn S + gorged | Tương lai đơn S + will + gorge |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + gorging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + gorging | Tương lai tiếp diễn S + will be + gorging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + gorged | Quá khứ hoàn thành S + had + gorged | Tương lai hoàn thành S + will have + gorged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + gorging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + gorging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + gorging |
Luyện chia gorge qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (gorged), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn thêm -ed.
Động từ tận cùng -e phải bỏ e trước khi thêm -ing: gorge → gorging.
