GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ golf

All Tenses of the Verb "golf"

Một động từ, mười hai thì. Xem golf biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUgolf
V2 · QUÁ KHỨgolfed
V3 · PHÂN TỪgolfed
V-INGgolfing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

golf · golfs · will golf
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + golfing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + golfed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + golfing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + golf / golfs
Khẳng định:My father golfs every Sunday.
Phủ định:He doesn't golf in the rain.
Nghi vấn:Do you golf on weekends?

She golfs with her colleagues every Friday.

Cô ấy chơi golf cùng đồng nghiệp mỗi thứ Sáu.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + golfing
Khẳng định:He is golfing right now.
Phủ định:She isn't golfing this afternoon.
Nghi vấn:Are you golfing with your clients today?

They are golfing at the new course.

Họ đang chơi golf ở sân mới.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + golfed
Khẳng định:She has golfed here many times.
Phủ định:I haven't golfed this year.
Nghi vấn:Have you ever golfed abroad?

He has already golfed eighteen holes today.

Anh ấy đã chơi xong mười tám lỗ golf hôm nay rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + golfing
Khẳng định:He has been golfing since he was a teenager.
Phủ định:We haven't been golfing much this season.
Nghi vấn:How long have you been golfing?

They have been golfing together for twenty years.

Họ đã chơi golf cùng nhau suốt hai mươi năm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + golfed
Khẳng định:We golfed all day last weekend.
Phủ định:She didn't golf yesterday.
Nghi vấn:Did you golf last month?

He golfed with his boss last week.

Tuần trước anh ấy đã chơi golf cùng sếp.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + golfing
Khẳng định:I was golfing when it began to rain.
Phủ định:They weren't golfing at that hour.
Nghi vấn:Were you golfing when I called?

She was golfing when she got the news.

Cô ấy đang chơi golf thì nhận được tin đó.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + golfed
Khẳng định:He had golfed before the meeting started.
Phủ định:She hadn't golfed before that tournament.
Nghi vấn:Had they golfed there before?

They had golfed together many times before the trip.

Họ đã chơi golf cùng nhau nhiều lần trước chuyến đi đó.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + golfing
Khẳng định:He had been golfing for years before he joined the club.
Phủ định:We hadn't been golfing long before it started to storm.
Nghi vấn:Had you been golfing all morning?

She had been golfing competitively before her injury.

Cô ấy đã chơi golf chuyên nghiệp trước khi bị chấn thương.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + golf
Khẳng định:I will golf with you this weekend.
Phủ định:He won't golf in this weather.
Nghi vấn:Will you golf tomorrow?

We will golf together after the conference.

Chúng tôi sẽ chơi golf cùng nhau sau hội nghị.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + golfing
Khẳng định:This time tomorrow I will be golfing.
Phủ định:She won't be golfing during the storm.
Nghi vấn:Will you be golfing this Saturday?

At 8am he will be golfing with his clients.

8 giờ sáng anh ấy sẽ đang chơi golf cùng khách hàng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + golfed
Khẳng định:By noon they will have golfed eighteen holes.
Phủ định:She won't have golfed by then.
Nghi vấn:Will you have golfed before the dinner?

By next year he will have golfed on ten different courses.

Đến năm sau anh ấy sẽ đã chơi golf ở mười sân khác nhau.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + golfing
Khẳng định:By May she will have been golfing for a decade.
Phủ định:We won't have been golfing long by then.
Nghi vấn:Will you have been golfing for ten years by 2030?

By 2030 they will have been golfing at that club for 20 years.

Đến 2030 họ sẽ đã chơi golf ở câu lạc bộ đó 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + golf / golfs
Quá khứ đơn
S + golfed
Tương lai đơn
S + will + golf
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + golfing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + golfing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + golfing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + golfed
Quá khứ hoàn thành
S + had + golfed
Tương lai hoàn thành
S + will have + golfed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + golfing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + golfing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + golfing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia golf qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have golf every week this year.I have golfed every week this year.

Sau have/has phải là V3 (golfed), không dùng nguyên mẫu (golf).

He golf every Sunday.He golfs every Sunday.

Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (he) cần thêm -s: golfs.

I will golf when I will retire.I will golf when I retire.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#golf#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS