Chia động từ golf
All Tenses of the Verb "golf"
Một động từ, mười hai thì. Xem golf biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
golf · golfs · will golfViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + golfingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + golfedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + golfingThì hiện tại
She golfs with her colleagues every Friday.
Cô ấy chơi golf cùng đồng nghiệp mỗi thứ Sáu.
They are golfing at the new course.
Họ đang chơi golf ở sân mới.
He has already golfed eighteen holes today.
Anh ấy đã chơi xong mười tám lỗ golf hôm nay rồi.
They have been golfing together for twenty years.
Họ đã chơi golf cùng nhau suốt hai mươi năm.
Thì quá khứ
He golfed with his boss last week.
Tuần trước anh ấy đã chơi golf cùng sếp.
She was golfing when she got the news.
Cô ấy đang chơi golf thì nhận được tin đó.
They had golfed together many times before the trip.
Họ đã chơi golf cùng nhau nhiều lần trước chuyến đi đó.
She had been golfing competitively before her injury.
Cô ấy đã chơi golf chuyên nghiệp trước khi bị chấn thương.
Thì tương lai
We will golf together after the conference.
Chúng tôi sẽ chơi golf cùng nhau sau hội nghị.
At 8am he will be golfing with his clients.
8 giờ sáng anh ấy sẽ đang chơi golf cùng khách hàng.
By next year he will have golfed on ten different courses.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã chơi golf ở mười sân khác nhau.
By 2030 they will have been golfing at that club for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã chơi golf ở câu lạc bộ đó 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + golf / golfs | Quá khứ đơn S + golfed | Tương lai đơn S + will + golf |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + golfing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + golfing | Tương lai tiếp diễn S + will be + golfing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + golfed | Quá khứ hoàn thành S + had + golfed | Tương lai hoàn thành S + will have + golfed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + golfing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + golfing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + golfing |
Luyện chia golf qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (golfed), không dùng nguyên mẫu (golf).
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (he) cần thêm -s: golfs.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
