Chia động từ gobble
All Tenses of the Verb "gobble"
Một động từ, mười hai thì. Xem gobble biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
gobble · gobbled · will gobbleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + gobblingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + gobbledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + gobblingThì hiện tại
The kids gobble their snacks after school.
Bọn trẻ ngấu nghiến ăn hết đồ ăn vặt sau giờ học.
We are gobbling our meal because we're late.
Chúng tôi đang ăn vội bữa ăn vì bị trễ giờ.
She has already gobbled her breakfast.
Cô ấy đã ăn ngấu nghiến hết bữa sáng rồi.
They have been gobbling snacks since the game started.
Họ đã ăn ngấu nghiến đồ ăn vặt từ lúc trận đấu bắt đầu.
Thì quá khứ
I gobbled my lunch before the class started.
Tôi đã ăn vội bữa trưa trước khi lớp học bắt đầu.
She was gobbling her snack while she worked.
Cô ấy đang ăn ngấu nghiến đồ ăn vặt trong lúc làm việc.
The dog had gobbled its food before we finished cooking.
Con chó đã ăn ngấu nghiến hết thức ăn trước khi chúng tôi nấu xong.
They had been gobbling snacks for hours before dinner was served.
Họ đã ăn ngấu nghiến đồ ăn vặt suốt nhiều giờ trước khi bữa tối được dọn ra.
Thì tương lai
We will gobble our snacks during the break.
Chúng tôi sẽ ăn ngấu nghiến đồ ăn vặt trong giờ giải lao.
At noon we will be gobbling our meal on the road.
Buổi trưa chúng tôi sẽ đang ăn vội bữa ăn trên đường đi.
By tonight he will have gobbled three plates of food.
Đến tối nay anh ấy sẽ đã ăn ngấu nghiến hết ba đĩa thức ăn.
By the end of the party they will have been gobbling snacks for hours.
Đến cuối buổi tiệc, họ sẽ đã ăn ngấu nghiến đồ ăn vặt suốt nhiều giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + gobble / gobbles | Quá khứ đơn S + gobbled | Tương lai đơn S + will + gobble |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + gobbling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + gobbling | Tương lai tiếp diễn S + will be + gobbling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + gobbled | Quá khứ hoàn thành S + had + gobbled | Tương lai hoàn thành S + will have + gobbled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + gobbling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + gobbling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + gobbling |
Luyện chia gobble qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (gobbled), không dùng nguyên mẫu (gobble).
Chủ ngữ số ít (she) ở hiện tại đơn cần thêm -es/-s: gobbles.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

