Chia động từ goad
All Tenses of the Verb "goad"
Một động từ, mười hai thì. Xem goad biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
goad · goaded · will goadViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + goadingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + goadedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + goadingThì hiện tại
The fans goad the referee with every bad call.
Khán giả khiêu khích trọng tài mỗi khi có quyết định sai.
She is goading her sister into confessing.
Cô ấy đang thúc ép em gái mình thú nhận.
The comments have already goaded him into a response.
Những bình luận đó đã khiến anh ấy buộc phải đáp trả.
His teammates have been goading him into taking the shot.
Đồng đội đã liên tục thúc ép anh ấy sút bóng suốt trận đấu.
Thì quá khứ
The bullies goaded him into skipping class yesterday.
Những kẻ bắt nạt đã ép cậu ấy trốn học ngày hôm qua.
He was goading his rival throughout the debate.
Anh ấy liên tục khiêu khích đối thủ suốt buổi tranh luận.
His remarks had goaded her before she walked away.
Những lời lẽ của anh ấy đã khiêu khích cô trước khi cô bỏ đi.
His teammates had been goading him for days before the match.
Đồng đội đã liên tục khích lệ anh ấy nhiều ngày trước trận đấu.
Thì tương lai
His opponents will goad him during the interview.
Đối thủ của anh ấy sẽ khiêu khích anh ấy trong buổi phỏng vấn.
By tomorrow the media will be goading the coach again.
Đến ngày mai, truyền thông sẽ lại đang khiêu khích huấn luyện viên.
By tonight the critics will have goaded him into a reply.
Đến tối nay, các nhà phê bình sẽ đã khiêu khích anh ấy phải đáp trả.
By June his rivals will have been goading him for a full year.
Đến tháng Sáu, đối thủ sẽ đã khiêu khích anh ấy suốt cả năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + goad / goads | Quá khứ đơn S + goaded | Tương lai đơn S + will + goad |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + goading | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + goading | Tương lai tiếp diễn S + will be + goading |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + goaded | Quá khứ hoàn thành S + had + goaded | Tương lai hoàn thành S + will have + goaded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + goading | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + goading | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + goading |
Luyện chia goad qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (goaded), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → phải thêm -ed.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (goad), không thêm -ing.

