Chia động từ gnaw
All Tenses of the Verb "gnaw"
Một động từ, mười hai thì. Xem gnaw (gặm, nhấm) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
gnaw · gnawed · will gnawViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + gnawingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + gnawedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + gnawingThì hiện tại
Mice gnaw through wood and wires.
Chuột gặm xuyên qua gỗ và dây điện.
The puppy is gnawing on the table leg.
Con cún đang gặm chân bàn.
Worry has gnawed at him all week.
Nỗi lo đã dày vò anh ấy suốt cả tuần.
Doubt has been gnawing at her since morning.
Sự nghi ngờ đã dày vò cô ấy từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
The squirrel gnawed the nut open in seconds.
Con sóc gặm mở hạt trong vài giây.
Guilt was gnawing at her while she waited.
Cảm giác tội lỗi đang dày vò cô ấy trong lúc chờ đợi.
Hunger had gnawed at them for two days.
Cơn đói đã dày vò họ suốt hai ngày.
The pain had been gnawing at his knee for months.
Cơn đau đã âm ỉ hành hạ đầu gối anh ấy suốt nhiều tháng.
Thì tương lai
That worry will gnaw at you until you act.
Nỗi lo đó sẽ dày vò bạn cho đến khi bạn hành động.
This time tomorrow the mice will be gnawing that cable again.
Giờ này ngày mai lũ chuột sẽ lại đang gặm sợi cáp đó.
By then, doubt will have gnawed away his confidence.
Đến lúc đó, sự nghi ngờ sẽ đã ăn mòn hết sự tự tin của anh ấy.
By December, that fear will have been gnawing at her for a year.
Đến tháng Mười Hai, nỗi sợ đó sẽ đã dày vò cô ấy suốt cả năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + gnaw / gnaws | Quá khứ đơn S + gnawed | Tương lai đơn S + will + gnaw |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + gnawing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + gnawing | Tương lai tiếp diễn S + will be + gnawing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + gnawed | Quá khứ hoàn thành S + had + gnawed | Tương lai hoàn thành S + will have + gnawed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + gnawing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + gnawing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + gnawing |
Luyện chia gnaw qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the dog) dùng has, không dùng have.
Có 'since' chỉ mốc bắt đầu và việc còn tiếp diễn → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Nghĩa bóng 'gnaw at' (dày vò) cần giới từ 'at' và đúng trật tự câu S + will + gnaw at + O.

