Chia động từ gloss
All Tenses of the Verb "gloss"
Một động từ, mười hai thì. Xem gloss biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
gloss · glossed · will glossViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + glossingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + glossedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + glossingThì hiện tại
Scholars gloss unfamiliar terms for readers.
Các học giả chú giải các thuật ngữ lạ cho độc giả.
We are glossing the manuscript for publication.
Chúng tôi đang chú giải bản thảo để xuất bản.
He has already glossed the footnotes.
Anh ấy đã chú giải xong các chú thích rồi.
They have been glossing the poem since last month.
Họ đã chú giải bài thơ đó từ tháng trước.
Thì quá khứ
He glossed the unfamiliar word for the reader.
Anh ấy đã chú giải từ lạ đó cho người đọc.
She was glossing the poem when I arrived.
Cô ấy đang chú giải bài thơ thì tôi đến.
The editor had glossed the footnotes before the review.
Biên tập viên đã chú giải xong các chú thích trước khi duyệt.
They had been glossing the scroll for years before the edition appeared.
Họ đã chú giải cuộn giấy đó nhiều năm trước khi ấn bản ra mắt.
Thì tương lai
We will gloss the manuscript next week.
Tuần tới chúng tôi sẽ chú giải bản thảo này.
At 9am she will be glossing the footnotes.
9 giờ sáng mai cô ấy sẽ đang chú giải các chú thích.
By next month he will have glossed every archaic term.
Đến tháng sau anh ấy sẽ đã chú giải xong mọi thuật ngữ cổ.
By 2030 they will have been glossing ancient manuscripts for two decades.
Đến 2030 họ sẽ đã chú giải các bản thảo cổ suốt hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + gloss / glosses | Quá khứ đơn S + glossed | Tương lai đơn S + will + gloss |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + glossing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + glossing | Tương lai tiếp diễn S + will be + glossing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + glossed | Quá khứ hoàn thành S + had + glossed | Tương lai hoàn thành S + will have + glossed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + glossing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + glossing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + glossing |
Luyện chia gloss qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (glossed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing, không dùng nguyên mẫu.

