Chia động từ glorify
All Tenses of the Verb "glorify"
Một động từ, mười hai thì. Xem glorify biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
glorify · glorified · will glorifyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + glorifyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + glorifiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + glorifyingThì hiện tại
Many action movies glorify reckless behavior.
Nhiều bộ phim hành động tôn vinh hành vi liều lĩnh.
Critics are glorifying the underdog story right now.
Các nhà phê bình đang tôn vinh câu chuyện của kẻ yếu thế ngay lúc này.
Pop culture has glorified the outlaw image for years.
Văn hóa đại chúng đã tôn vinh hình ảnh kẻ ngoài vòng pháp luật trong nhiều năm.
Advertisers have been glorifying luxury lifestyles since the boom.
Các nhà quảng cáo đã tôn vinh lối sống xa hoa kể từ thời kỳ bùng nổ kinh tế.
Thì quá khứ
Ancient poets glorified their kings in verse.
Các nhà thơ cổ đại đã tôn vinh các vị vua của họ trong thơ ca.
The film was glorifying violence throughout the second act.
Bộ phim đang tôn vinh bạo lực suốt hồi hai.
The novel had glorified the outlaw before the sequel revealed the truth.
Cuốn tiểu thuyết đã tôn vinh tên cướp trước khi phần tiếp theo tiết lộ sự thật.
The magazine had been glorifying that lifestyle for a decade before the backlash.
Tạp chí đã tôn vinh lối sống đó trong một thập kỷ trước khi bị phản ứng dữ dội.
Thì tương lai
Future films will glorify this generation's achievements.
Các bộ phim tương lai sẽ tôn vinh thành tựu của thế hệ này.
By tonight, fans will be glorifying the winning goal online.
Tối nay, người hâm mộ sẽ đang tôn vinh bàn thắng chiến thắng trên mạng.
By 2030 the media will have glorified this movement widely.
Đến năm 2030, giới truyền thông sẽ đã tôn vinh phong trào này rộng rãi.
By 2030 fans will have been glorifying the band for twenty years.
Đến 2030, người hâm mộ sẽ đã tôn vinh ban nhạc trong hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + glorify / glorifies | Quá khứ đơn S + glorified | Tương lai đơn S + will + glorify |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + glorifying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + glorifying | Tương lai tiếp diễn S + will be + glorifying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + glorified | Quá khứ hoàn thành S + had + glorified | Tương lai hoàn thành S + will have + glorified |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + glorifying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + glorifying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + glorifying |
Luyện chia glorify qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (glorified), không dùng nguyên mẫu (glorify).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last century) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
