Chia động từ gloat
All Tenses of the Verb "gloat"
Một động từ, mười hai thì. Xem gloat biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
gloat · gloated · will gloatViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + gloatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + gloatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + gloatingThì hiện tại
Winners shouldn't gloat over losers.
Người thắng không nên hả hê trước người thua.
They are gloating over their team's win.
Họ đang hả hê về chiến thắng của đội mình.
He has already gloated enough.
Anh ta đã hả hê đủ rồi.
They have been gloating for days.
Họ đã hả hê suốt mấy ngày nay.
Thì quá khứ
The champion gloated after his victory.
Nhà vô địch đã hả hê sau chiến thắng của mình.
He was gloating over his success when the news broke.
Anh ta đang hả hê về thành công thì tin tức lan ra.
He had gloated before realizing his mistake.
Anh ta đã hả hê trước khi nhận ra sai lầm của mình.
She had been gloating about the deal before it fell through.
Cô ấy đã hả hê về thương vụ đó trước khi nó đổ bể.
Thì tương lai
I'm sure he will gloat about this for weeks.
Tôi chắc anh ta sẽ hả hê về chuyện này suốt mấy tuần.
They will be gloating at the celebration tonight.
Tối nay họ sẽ đang hả hê tại buổi ăn mừng.
By next week he will have gloated about it to the whole office.
Đến tuần sau anh ta sẽ đã hả hê chuyện này với cả văn phòng.
By the reunion, he will have been gloating about this for years.
Đến buổi họp mặt, anh ta sẽ đã hả hê chuyện này suốt nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + gloat / gloats | Quá khứ đơn S + gloated | Tương lai đơn S + will + gloat |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + gloating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + gloating | Tương lai tiếp diễn S + will be + gloating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + gloated | Quá khứ hoàn thành S + had + gloated | Tương lai hoàn thành S + will have + gloated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + gloating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + gloating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + gloating |
Luyện chia gloat qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
'Gloat' là nội động từ, phải đi kèm giới từ 'about/over', không dùng trực tiếp như ngoại động từ.
Thì tiếp diễn cần 'be + V-ing' (gloating), không được bỏ đuôi -ing.
Chủ ngữ số ít 'he' đi với 'has', không dùng 'have'.
