Chia động từ glimpse
All Tenses of the Verb "glimpse"
Một động từ, mười hai thì. Xem glimpse biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
glimpse · glimpsed · will glimpseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + glimpsingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + glimpsedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + glimpsingThì hiện tại
From this hill, you glimpse the whole valley.
Từ ngọn đồi này, bạn thoáng thấy cả thung lũng.
Right now, we are glimpsing the sunset through the trees.
Ngay lúc này, chúng tôi đang thoáng thấy hoàng hôn qua hàng cây.
We have glimpsed the new design in the leaked photos.
Chúng tôi đã thoáng thấy thiết kế mới trong những bức ảnh rò rỉ.
Reporters have been glimpsing the negotiations through a half-open door.
Các phóng viên đã thoáng thấy cuộc đàm phán qua cánh cửa hé mở.
Thì quá khứ
We glimpsed the eclipse through a gap in the clouds.
Chúng tôi thoáng thấy nhật thực qua một khoảng trống trên mây.
She was glimpsing the letter over his shoulder.
Cô ấy đang liếc thấy bức thư qua vai anh ấy.
We had glimpsed the new building before the ribbon-cutting.
Chúng tôi đã thoáng thấy tòa nhà mới trước lễ cắt băng khánh thành.
Locals had been glimpsing the comet for days before it was named.
Người dân địa phương đã thoáng thấy sao chổi suốt nhiều ngày trước khi nó được đặt tên.
Thì tương lai
Visitors will glimpse the exhibit before it officially opens.
Khách tham quan sẽ thoáng thấy triển lãm trước khi nó chính thức mở cửa.
As the train passes, we will be glimpsing the old town.
Khi tàu đi qua, chúng tôi sẽ đang thoáng thấy phố cổ.
By next week, critics will have glimpsed the film's first cut.
Đến tuần sau, các nhà phê bình sẽ đã thoáng thấy bản dựng đầu tiên của phim.
By opening night, the press will have been glimpsing rehearsals for weeks.
Đến đêm khai mạc, báo giới sẽ đã thoáng thấy các buổi tập luyện suốt nhiều tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + glimpse / glimpses | Quá khứ đơn S + glimpsed | Tương lai đơn S + will + glimpse |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + glimpsing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + glimpsing | Tương lai tiếp diễn S + will be + glimpsing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + glimpsed | Quá khứ hoàn thành S + had + glimpsed | Tương lai hoàn thành S + will have + glimpsed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + glimpsing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + glimpsing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + glimpsing |
Luyện chia glimpse qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít (she) ở hiện tại đơn phải thêm -s: glimpses.
Glimpse là ngoại động từ, lấy tân ngữ trực tiếp, không cần giới từ 'to' theo sau.
Chủ ngữ số nhiều (we) dùng were, không dùng was.

