GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ glimpse

All Tenses of the Verb "glimpse"

Một động từ, mười hai thì. Xem glimpse biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUglimpse
V2 · QUÁ KHỨglimpsed
V3 · PHÂN TỪglimpsed
V-INGglimpsing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

glimpse · glimpsed · will glimpse
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + glimpsing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + glimpsed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + glimpsing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, đặc điểm chung của người hoặc vật.
S + glimpse / glimpses
Khẳng định:She glimpses the sea from her office window.
Phủ định:He doesn't glimpse much through the fog.
Nghi vấn:Does she glimpse the mountains from her balcony?

From this hill, you glimpse the whole valley.

Từ ngọn đồi này, bạn thoáng thấy cả thung lũng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + glimpsing
Khẳng định:I am glimpsing the parade through the crowd.
Phủ định:We aren't glimpsing much from back here.
Nghi vấn:Are you glimpsing the stage from your seat?

Right now, we are glimpsing the sunset through the trees.

Ngay lúc này, chúng tôi đang thoáng thấy hoàng hôn qua hàng cây.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc có liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + glimpsed
Khẳng định:She has glimpsed the singer backstage a few times.
Phủ định:I haven't glimpsed him since the reunion.
Nghi vấn:Have you ever glimpsed a shooting star?

We have glimpsed the new design in the leaked photos.

Chúng tôi đã thoáng thấy thiết kế mới trong những bức ảnh rò rỉ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + glimpsing
Khẳng định:Fans have been glimpsing the actor on set all week.
Phủ định:We haven't been glimpsing much progress lately.
Nghi vấn:How long have you been glimpsing the northern lights?

Reporters have been glimpsing the negotiations through a half-open door.

Các phóng viên đã thoáng thấy cuộc đàm phán qua cánh cửa hé mở.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + glimpsed
Khẳng định:I glimpsed her face in the crowd yesterday.
Phủ định:He didn't glimpse the accident happening.
Nghi vấn:Did you glimpse the celebrity at the airport?

We glimpsed the eclipse through a gap in the clouds.

Chúng tôi thoáng thấy nhật thực qua một khoảng trống trên mây.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + glimpsing
Khẳng định:I was glimpsing the sunset when the phone rang.
Phủ định:They weren't glimpsing much through the rain.
Nghi vấn:Were you glimpsing the game from the hallway?

She was glimpsing the letter over his shoulder.

Cô ấy đang liếc thấy bức thư qua vai anh ấy.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + glimpsed
Khẳng định:She had glimpsed the report before the meeting started.
Phủ định:He hadn't glimpsed the results until the email arrived.
Nghi vấn:Had you glimpsed the trailer before it was officially released?

We had glimpsed the new building before the ribbon-cutting.

Chúng tôi đã thoáng thấy tòa nhà mới trước lễ cắt băng khánh thành.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + glimpsing
Khẳng định:Fans had been glimpsing the band members for weeks before the concert.
Phủ định:We hadn't been glimpsing any real progress before the update.
Nghi vấn:Had reporters been glimpsing the drafts before the leak?

Locals had been glimpsing the comet for days before it was named.

Người dân địa phương đã thoáng thấy sao chổi suốt nhiều ngày trước khi nó được đặt tên.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + glimpse
Khẳng định:You will glimpse the castle as you round the bend.
Phủ định:We won't glimpse much in this weather.
Nghi vấn:Will we glimpse the fireworks from the rooftop?

Visitors will glimpse the exhibit before it officially opens.

Khách tham quan sẽ thoáng thấy triển lãm trước khi nó chính thức mở cửa.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + glimpsing
Khẳng định:By sunset, we will be glimpsing the coastline from the deck.
Phủ định:They won't be glimpsing much through the tinted windows.
Nghi vấn:Will fans be glimpsing the actors during the parade?

As the train passes, we will be glimpsing the old town.

Khi tàu đi qua, chúng tôi sẽ đang thoáng thấy phố cổ.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + glimpsed
Khẳng định:By the end of the tour, we will have glimpsed every major landmark.
Phủ định:They won't have glimpsed the final design before the launch.
Nghi vấn:Will you have glimpsed the results before the official announcement?

By next week, critics will have glimpsed the film's first cut.

Đến tuần sau, các nhà phê bình sẽ đã thoáng thấy bản dựng đầu tiên của phim.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + glimpsing
Khẳng định:By the finale, viewers will have been glimpsing clues for months.
Phủ định:We won't have been glimpsing the site for long by the time it's finished.
Nghi vấn:Will fans have been glimpsing previews for the entire season by the premiere?

By opening night, the press will have been glimpsing rehearsals for weeks.

Đến đêm khai mạc, báo giới sẽ đã thoáng thấy các buổi tập luyện suốt nhiều tuần.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + glimpse / glimpses
Quá khứ đơn
S + glimpsed
Tương lai đơn
S + will + glimpse
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + glimpsing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + glimpsing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + glimpsing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + glimpsed
Quá khứ hoàn thành
S + had + glimpsed
Tương lai hoàn thành
S + will have + glimpsed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + glimpsing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + glimpsing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + glimpsing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia glimpse qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She glimpse the ocean from her window.She glimpses the ocean from her window.

Ngôi thứ ba số ít (she) ở hiện tại đơn phải thêm -s: glimpses.

I glimpsed to the mountain yesterday.I glimpsed the mountain yesterday.

Glimpse là ngoại động từ, lấy tân ngữ trực tiếp, không cần giới từ 'to' theo sau.

We was glimpsing the parade from the balcony.We were glimpsing the parade from the balcony.

Chủ ngữ số nhiều (we) dùng were, không dùng was.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#glimpse#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS