Chia động từ glide
All Tenses of the Verb "glide"
Một động từ, mười hai thì. Xem glide biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
glide · glided · will glideViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + glidingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + glidedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + glidingThì hiện tại
She glides across the dance floor effortlessly.
Cô ấy lướt trên sàn nhảy một cách nhẹ nhàng.
We are gliding down the river right now.
Chúng tôi đang lướt trên dòng sông ngay bây giờ.
The swan has glided past the bridge already.
Con thiên nga đã lướt qua cây cầu rồi.
They have been gliding across the sky all afternoon.
Họ đã lượn trên bầu trời suốt cả buổi chiều.
Thì quá khứ
The skater glided across the rink gracefully.
Vận động viên trượt băng đã lướt trên sân băng một cách duyên dáng.
The boat was gliding along the river as the sun set.
Con thuyền đang lướt dọc dòng sông khi mặt trời lặn.
The kite had glided high before the wind died down.
Con diều đã lượn cao trước khi gió lặng.
She had been gliding across the ice for a decade before she retired.
Cô ấy đã lướt trên băng suốt một thập kỷ trước khi giải nghệ.
Thì tương lai
The swan will glide across the lake at dawn.
Con thiên nga sẽ lướt trên hồ lúc bình minh.
At noon we will be gliding through the canyon.
Buổi trưa chúng tôi sẽ đang lượn qua hẻm núi.
By next year he will have glided across ten countries' skies.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã lượn qua bầu trời mười quốc gia.
By 2030 they will have been gliding across that lake for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã lướt trên hồ đó 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + glide / glides | Quá khứ đơn S + glided | Tương lai đơn S + will + glide |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + gliding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + gliding | Tương lai tiếp diễn S + will be + gliding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + glided | Quá khứ hoàn thành S + had + glided | Tương lai hoàn thành S + will have + glided |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + gliding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + gliding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + gliding |
Luyện chia glide qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the bird) → dùng "has", không dùng "have".
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → thêm -ed, dùng quá khứ đơn.
Động từ tận cùng bằng "e" (glide) → bỏ "e" trước khi thêm -ing (gliding), không gấp đôi phụ âm.

