GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ glean

All Tenses of the Verb "glean"

Một động từ, mười hai thì. Xem glean biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUglean
V2 · QUÁ KHỨgleaned
V3 · PHÂN TỪgleaned
V-INGgleaning
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

glean · gleaned · will glean
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + gleaning
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + gleaned
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + gleaning
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật lặp lại, thu thập thông tin hoặc mót lúa từng chút một.
S + glean(s)
Khẳng định:Researchers glean data from thousands of surveys.
Phủ định:She doesn't glean much from old reports.
Nghi vấn:Does the journalist glean facts from public records?

Historians glean details about daily life from old letters.

Các nhà sử học thu thập chi tiết về đời sống hằng ngày từ những lá thư cũ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + gleaning
Khẳng định:The journalist is gleaning details from old interviews.
Phủ định:We aren't gleaning much useful data this month.
Nghi vấn:Is she gleaning information from the archives today?

The analyst is gleaning insights from the new customer feedback.

Nhà phân tích đang thu thập những hiểu biết từ phản hồi mới của khách hàng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + gleaned
Khẳng định:We have gleaned some useful insights from the feedback.
Phủ định:I haven't gleaned enough evidence yet.
Nghi vấn:Have you gleaned any new facts from the report?

The detective has already gleaned a clue from the statement.

Thám tử đã thu thập được một manh mối từ lời khai.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + gleaning
Khẳng định:She has been gleaning information from public records all month.
Phủ định:He hasn't been gleaning much from the old files lately.
Nghi vấn:How long have you been gleaning data for this project?

They have been gleaning quotes from old letters for the biography.

Họ đã thu thập những câu trích dẫn từ các lá thư cũ để viết cuốn tiểu sử.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + gleaned
Khẳng định:The detective gleaned a clue from the witness's statement.
Phủ định:She didn't glean much from the interview.
Nghi vấn:Did you glean anything new from the meeting?

He gleaned important details from the old diary.

Anh ấy đã thu thập được những chi tiết quan trọng từ cuốn nhật ký cũ.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + gleaning
Khẳng định:He was gleaning facts from the archives when the library closed.
Phủ định:They weren't gleaning much when the interview ended.
Nghi vấn:Were you gleaning information from the records this morning?

She was gleaning quotes from old letters when she found the diary.

Cô ấy đang thu thập những câu trích dẫn từ các lá thư cũ thì tìm thấy cuốn nhật ký.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + gleaned
Khẳng định:They had gleaned enough evidence before the trial started.
Phủ định:She hadn't gleaned much before the interview ended.
Nghi vấn:Had you gleaned any facts before the report was published?

He had already gleaned the key details before the meeting began.

Anh ấy đã thu thập xong các chi tiết chính trước khi cuộc họp bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + gleaning
Khẳng định:She had been gleaning quotes from old letters for years before the book came out.
Phủ định:They hadn't been gleaning much data before the project was funded.
Nghi vấn:Had you been gleaning research for a long time before you published it?

He had been gleaning material from interviews for a decade before he wrote the biography.

Anh ấy đã thu thập tư liệu từ các cuộc phỏng vấn suốt một thập kỷ trước khi viết cuốn tiểu sử.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + glean
Khẳng định:The analyst will glean patterns from the sales figures.
Phủ định:We won't glean much from this survey.
Nghi vấn:Will you glean any insights from the new data?

The team will glean fresh ideas from the customer interviews.

Nhóm sẽ thu thập những ý tưởng mới từ các cuộc phỏng vấn khách hàng.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + gleaning
Khẳng định:By next month, the team will be gleaning insights from the new dataset.
Phủ định:She won't be gleaning much during the holiday break.
Nghi vấn:Will you be gleaning data from the archives tomorrow?

This time next week, researchers will be gleaning results from the study.

Giờ này tuần sau, các nhà nghiên cứu sẽ đang thu thập kết quả từ nghiên cứu.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + gleaned
Khẳng định:By the deadline, she will have gleaned enough material for the report.
Phủ định:He won't have gleaned all the facts by tonight.
Nghi vấn:Will you have gleaned the necessary data by Friday?

By next year, they will have gleaned data from over ten thousand surveys.

Đến năm sau, họ sẽ đã thu thập được dữ liệu từ hơn mười nghìn cuộc khảo sát.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + gleaning
Khẳng định:By June, he will have been gleaning research data for a decade.
Phủ định:They won't have been gleaning much by the time funding ends.
Nghi vấn:Will you have been gleaning material for a year by then?

By 2030, the archive team will have been gleaning records for twenty years.

Đến năm 2030, nhóm lưu trữ sẽ đã thu thập hồ sơ suốt hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + glean(s)
Quá khứ đơn
S + gleaned
Tương lai đơn
S + will + glean
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + gleaning
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + gleaning
Tương lai tiếp diễn
S + will be + gleaning
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + gleaned
Quá khứ hoàn thành
S + had + gleaned
Tương lai hoàn thành
S + will have + gleaned
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + gleaning
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + gleaning
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + gleaning
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia glean qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have glean some facts.I have gleaned some facts.

Sau have/has phải là V3 (gleaned), không dùng nguyên mẫu.

She glean information from the report.She gleans information from the report.

Ngôi thứ ba số ít (she) ở thì hiện tại đơn phải thêm -s: gleans.

The details was glean from interviews.The details were gleaned from interviews.

Chủ ngữ số nhiều (details) dùng were, và thể bị động cần V3 (gleaned).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#glean#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS