Chia động từ glean
All Tenses of the Verb "glean"
Một động từ, mười hai thì. Xem glean biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
glean · gleaned · will gleanViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + gleaningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + gleanedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + gleaningThì hiện tại
Historians glean details about daily life from old letters.
Các nhà sử học thu thập chi tiết về đời sống hằng ngày từ những lá thư cũ.
The analyst is gleaning insights from the new customer feedback.
Nhà phân tích đang thu thập những hiểu biết từ phản hồi mới của khách hàng.
The detective has already gleaned a clue from the statement.
Thám tử đã thu thập được một manh mối từ lời khai.
They have been gleaning quotes from old letters for the biography.
Họ đã thu thập những câu trích dẫn từ các lá thư cũ để viết cuốn tiểu sử.
Thì quá khứ
He gleaned important details from the old diary.
Anh ấy đã thu thập được những chi tiết quan trọng từ cuốn nhật ký cũ.
She was gleaning quotes from old letters when she found the diary.
Cô ấy đang thu thập những câu trích dẫn từ các lá thư cũ thì tìm thấy cuốn nhật ký.
He had already gleaned the key details before the meeting began.
Anh ấy đã thu thập xong các chi tiết chính trước khi cuộc họp bắt đầu.
He had been gleaning material from interviews for a decade before he wrote the biography.
Anh ấy đã thu thập tư liệu từ các cuộc phỏng vấn suốt một thập kỷ trước khi viết cuốn tiểu sử.
Thì tương lai
The team will glean fresh ideas from the customer interviews.
Nhóm sẽ thu thập những ý tưởng mới từ các cuộc phỏng vấn khách hàng.
This time next week, researchers will be gleaning results from the study.
Giờ này tuần sau, các nhà nghiên cứu sẽ đang thu thập kết quả từ nghiên cứu.
By next year, they will have gleaned data from over ten thousand surveys.
Đến năm sau, họ sẽ đã thu thập được dữ liệu từ hơn mười nghìn cuộc khảo sát.
By 2030, the archive team will have been gleaning records for twenty years.
Đến năm 2030, nhóm lưu trữ sẽ đã thu thập hồ sơ suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + glean(s) | Quá khứ đơn S + gleaned | Tương lai đơn S + will + glean |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + gleaning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + gleaning | Tương lai tiếp diễn S + will be + gleaning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + gleaned | Quá khứ hoàn thành S + had + gleaned | Tương lai hoàn thành S + will have + gleaned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + gleaning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + gleaning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + gleaning |
Luyện chia glean qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (gleaned), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít (she) ở thì hiện tại đơn phải thêm -s: gleans.
Chủ ngữ số nhiều (details) dùng were, và thể bị động cần V3 (gleaned).

