Chia động từ glaze
All Tenses of the Verb "glaze"
Một động từ, mười hai thì. Xem glaze biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
glaze · glazed · will glazeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + glazingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + glazedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + glazingThì hiện tại
The potter glazes each bowl before firing it.
Người thợ gốm tráng men lên mỗi chiếc bát trước khi nung.
The chef is glazing the ham with honey.
Đầu bếp đang phủ mật ong lên miếng giăm bông.
The baker has glazed the pastries with a sweet syrup.
Người thợ bánh đã phủ lớp siro ngọt lên những chiếc bánh.
He has been glazing windows since early morning.
Anh ấy đã lắp kính từ sáng sớm đến giờ.
Thì quá khứ
The baker glazed the donuts with pink icing this morning.
Người thợ bánh đã phủ lớp kem hồng lên bánh donut sáng nay.
She was glazing the bowl when it slipped and broke.
Cô ấy đang tráng men chiếc bát thì nó trượt tay và vỡ.
The potter had glazed all the vases before the kiln broke down.
Người thợ gốm đã tráng men xong tất cả bình trước khi lò nung hỏng.
He had been glazing the greenhouse panels for days before it was finished.
Anh ấy đã lắp kính cho khung nhà kính suốt nhiều ngày trước khi hoàn tất.
Thì tương lai
The potter will glaze the mugs before the market opens.
Người thợ gốm sẽ tráng men những chiếc cốc trước khi phiên chợ mở.
At noon she will be glazing the wedding cake.
Vào buổi trưa, cô ấy sẽ đang phủ lớp men lên chiếc bánh cưới.
By next week, the studio will have glazed a hundred bowls.
Đến tuần sau, xưởng gốm sẽ đã tráng men xong một trăm chiếc bát.
By 2030, she will have been glazing tiles for this studio for twelve years.
Đến năm 2030, cô ấy sẽ đã tráng men gạch cho xưởng này được mười hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + glaze / glazes | Quá khứ đơn S + glazed | Tương lai đơn S + will + glaze |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + glazing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + glazing | Tương lai tiếp diễn S + will be + glazing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + glazed | Quá khứ hoàn thành S + had + glazed | Tương lai hoàn thành S + will have + glazed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + glazing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + glazing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + glazing |
Luyện chia glaze qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (glazed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải chia động từ ở quá khứ đơn (glazed).
Sau am/is/are phải dùng V-ing (glazing), không dùng nguyên mẫu.

