Chia động từ glare
All Tenses of the Verb "glare"
Một động từ, mười hai thì. Xem glare biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
glare · glared · will glareViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + glaringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + glaredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + glaringThì hiện tại
The teacher glares at students who talk during class.
Cô giáo trừng mắt nhìn những học sinh nói chuyện trong giờ học.
The manager is glaring at the report on his desk.
Người quản lý đang trừng mắt nhìn bản báo cáo trên bàn.
The coach has glared at the referee all game.
Huấn luyện viên đã trừng mắt nhìn trọng tài suốt trận đấu.
The two rivals have been glaring at each other since the match began.
Hai đối thủ đã trừng mắt nhìn nhau kể từ khi trận đấu bắt đầu.
Thì quá khứ
The cat glared at the dog from across the yard.
Con mèo trừng mắt nhìn con chó từ phía bên kia sân.
I noticed he was glaring at the referee the whole match.
Tôi để ý anh ấy đã trừng mắt nhìn trọng tài suốt trận.
By the time I arrived, she had already glared at everyone in the office.
Khi tôi đến, cô ấy đã trừng mắt nhìn tất cả mọi người trong văn phòng rồi.
The two boxers had been glaring at each other since the weigh-in.
Hai võ sĩ đã trừng mắt nhìn nhau kể từ buổi cân trọng lượng.
Thì tương lai
If you're late again, he will glare at you all day.
Nếu bạn lại đi trễ, anh ấy sẽ trừng mắt nhìn bạn cả ngày.
At this rate, the boss will be glaring at everyone by lunchtime.
Với đà này, sếp sẽ đang trừng mắt nhìn mọi người vào giờ trưa.
By the final round, the coach will have glared at the referee ten times.
Đến hiệp cuối, huấn luyện viên sẽ đã trừng mắt nhìn trọng tài mười lần.
By sunset, the rivals will have been glaring at each other all day.
Đến lúc hoàng hôn, hai đối thủ sẽ đã trừng mắt nhìn nhau cả ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + glare / glares | Quá khứ đơn S + glared | Tương lai đơn S + will + glare |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + glaring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + glaring | Tương lai tiếp diễn S + will be + glaring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + glared | Quá khứ hoàn thành S + had + glared | Tương lai hoàn thành S + will have + glared |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + glaring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + glaring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + glaring |
Luyện chia glare qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (he) ở hiện tại đơn phải thêm -s vào động từ.
Động từ tận cùng bằng -e phải bỏ e trước khi thêm -ing (glare → glaring).

