Chia động từ glance
All Tenses of the Verb "glance"
Một động từ, mười hai thì. Xem glance biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
glance · glanced · will glanceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + glancingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + glancedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + glancingThì hiện tại
He glances at the mirror before leaving.
Anh ấy liếc nhìn gương trước khi ra ngoài.
She is glancing at her watch nervously.
Cô ấy đang liếc nhìn đồng hồ một cách lo lắng.
He has already glanced through the file.
Anh ấy đã liếc qua hồ sơ rồi.
They have been glancing at each other all evening.
Họ đã liếc nhìn nhau suốt cả buổi tối.
Thì quá khứ
I glanced at the headline this morning.
Sáng nay tôi đã liếc nhìn tiêu đề báo.
She was glancing at the crowd when the music started.
Cô ấy đang liếc nhìn đám đông khi nhạc bắt đầu.
I had glanced at the memo before the meeting began.
Tôi đã liếc qua bản ghi nhớ trước khi cuộc họp bắt đầu.
He had been glancing at the screen for hours before he stopped.
Anh ấy đã liếc nhìn màn hình suốt hàng giờ trước khi dừng lại.
Thì tương lai
We will glance at the schedule before deciding.
Chúng tôi sẽ liếc qua lịch trình trước khi quyết định.
At 9am I will be glancing through the newspaper.
9 giờ sáng tôi sẽ đang liếc qua tờ báo.
By next week he will have glanced at all the applications.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã liếc qua tất cả các đơn xin việc.
By 6pm they will have been glancing at the door for an hour.
Đến 6 giờ tối họ sẽ đã liếc nhìn cửa ra vào suốt một giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + glance / glances | Quá khứ đơn S + glanced | Tương lai đơn S + will + glance |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + glancing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + glancing | Tương lai tiếp diễn S + will be + glancing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + glanced | Quá khứ hoàn thành S + had + glanced | Tương lai hoàn thành S + will have + glanced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + glancing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + glancing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + glancing |
Luyện chia glance qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (glanced), không giữ nguyên dạng gốc.
Động từ glance đi với giới từ 'at', không dùng 'to'.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
