GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ glance

All Tenses of the Verb "glance"

Một động từ, mười hai thì. Xem glance biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUglance
V2 · QUÁ KHỨglanced
V3 · PHÂN TỪglanced
V-INGglancing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

glance · glanced · will glance
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + glancing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + glanced
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + glancing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + glance / glances
Khẳng định:She glances at her phone every few minutes.
Phủ định:She doesn't glance at the clock during class.
Nghi vấn:Do you glance at the news each morning?

He glances at the mirror before leaving.

Anh ấy liếc nhìn gương trước khi ra ngoài.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + glancing
Khẳng định:He is glancing at the report right now.
Phủ định:He isn't glancing at his notes anymore.
Nghi vấn:Are you glancing at the score?

She is glancing at her watch nervously.

Cô ấy đang liếc nhìn đồng hồ một cách lo lắng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + glanced
Khẳng định:She has glanced at the document twice.
Phủ định:They haven't glanced at the results yet.
Nghi vấn:Have you ever glanced at his diary?

He has already glanced through the file.

Anh ấy đã liếc qua hồ sơ rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + glancing
Khẳng định:She has been glancing at her phone all morning.
Phủ định:I haven't been glancing at the schedule lately.
Nghi vấn:How long have you been glancing at that ad?

They have been glancing at each other all evening.

Họ đã liếc nhìn nhau suốt cả buổi tối.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + glanced
Khẳng định:We glanced at the map before leaving.
Phủ định:She didn't glance at the warning sign.
Nghi vấn:Did you glance at the email yesterday?

I glanced at the headline this morning.

Sáng nay tôi đã liếc nhìn tiêu đề báo.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + glancing
Khẳng định:I was glancing at my notes when she called.
Phủ định:They weren't glancing at the board.
Nghi vấn:Were you glancing at the exit?

She was glancing at the crowd when the music started.

Cô ấy đang liếc nhìn đám đông khi nhạc bắt đầu.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + glanced
Khẳng định:He had glanced at the letter before he replied.
Phủ định:She hadn't glanced at the price tag before buying it.
Nghi vấn:Had they glanced at the contract by then?

I had glanced at the memo before the meeting began.

Tôi đã liếc qua bản ghi nhớ trước khi cuộc họp bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + glancing
Khẳng định:She had been glancing at her phone for an hour before she noticed.
Phủ định:We hadn't been glancing at the clock much before then.
Nghi vấn:Had you been glancing at the door all night?

He had been glancing at the screen for hours before he stopped.

Anh ấy đã liếc nhìn màn hình suốt hàng giờ trước khi dừng lại.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + glance
Khẳng định:I will glance at the report tonight.
Phủ định:She won't glance at it again.
Nghi vấn:Will you glance at my draft?

We will glance at the schedule before deciding.

Chúng tôi sẽ liếc qua lịch trình trước khi quyết định.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + glancing
Khẳng định:This time tomorrow I will be glancing at the results.
Phủ định:He won't be glancing at his phone during the ceremony.
Nghi vấn:Will you be glancing at the board during the exam?

At 9am I will be glancing through the newspaper.

9 giờ sáng tôi sẽ đang liếc qua tờ báo.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + glanced
Khẳng định:By noon she will have glanced at every file.
Phủ định:He won't have glanced at the report by then.
Nghi vấn:Will you have glanced at the results by 5pm?

By next week he will have glanced at all the applications.

Đến tuần sau anh ấy sẽ đã liếc qua tất cả các đơn xin việc.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + glancing
Khẳng định:By May she will have been glancing at the same view for years.
Phủ định:We won't have been glancing at the sky long by then.
Nghi vấn:Will you have been glancing at the clock for hours by tonight?

By 6pm they will have been glancing at the door for an hour.

Đến 6 giờ tối họ sẽ đã liếc nhìn cửa ra vào suốt một giờ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + glance / glances
Quá khứ đơn
S + glanced
Tương lai đơn
S + will + glance
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + glancing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + glancing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + glancing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + glanced
Quá khứ hoàn thành
S + had + glanced
Tương lai hoàn thành
S + will have + glanced
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + glancing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + glancing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + glancing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia glance qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have glance at it.I have glanced at it.

Sau have/has phải là V3 (glanced), không giữ nguyên dạng gốc.

She glanced to the board.She glanced at the board.

Động từ glance đi với giới từ 'at', không dùng 'to'.

I will glance it when I will arrive.I will glance at it when I arrive.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#glance#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS