Chia động từ glamorize
All Tenses of the Verb "glamorize"
Một động từ, mười hai thì. Xem glamorize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
glamorize · glamorized · will glamorizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + glamorizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + glamorizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + glamorizingThì hiện tại
The show glamorizes a lifestyle few people can actually afford.
Chương trình tô vẽ hào nhoáng cho một lối sống mà ít ai thực sự có được.
Critics say the series is glamorizing gang life.
Nhà phê bình nói bộ phim đang tô vẽ hào nhoáng cho cuộc sống băng đảng.
The industry has glamorized overwork as a badge of honor.
Ngành công nghiệp này đã tô vẽ việc làm việc quá sức như một huy hiệu danh dự.
Tabloids have been glamorizing celebrity feuds all season.
Báo lá cải đã liên tục tô vẽ các mối bất hòa của người nổi tiếng suốt cả mùa.
Thì quá khứ
Old Westerns glamorized gunfighters as heroes.
Phim viễn tây xưa tô vẽ các tay súng như những anh hùng.
The magazine was glamorizing her lavish lifestyle just before the scandal broke.
Tạp chí đang tô vẽ lối sống xa hoa của cô ấy ngay trước khi bê bối vỡ lở.
By the time the truth came out, the press had already glamorized the con artist.
Khi sự thật được phơi bày, báo chí đã tô vẽ hào nhoáng cho tên lừa đảo ấy rồi.
Studios had been glamorizing mob bosses for a decade before public opinion shifted.
Các hãng phim đã tô vẽ hình ảnh trùm mafia suốt một thập kỷ trước khi dư luận thay đổi.
Thì tương lai
Critics fear the biopic will glamorize a controversial figure.
Nhà phê bình lo ngại phim tiểu sử sẽ tô vẽ hào nhoáng cho một nhân vật gây tranh cãi.
Next month the ads will be glamorizing the brand's new fragrance line.
Tháng tới quảng cáo sẽ đang tô vẽ hào nhoáng cho dòng nước hoa mới của nhãn hàng.
By next year, the studio will have glamorized three real-life criminals on screen.
Đến năm sau, hãng phim sẽ đã tô vẽ hào nhoáng cho ba tội phạm có thật trên màn ảnh.
By the show's end, producers will have been glamorizing the same storyline for five seasons.
Đến khi chương trình kết thúc, nhà sản xuất sẽ đã tô vẽ hào nhoáng cho cùng một cốt truyện suốt năm mùa.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + glamorize / glamorizes | Quá khứ đơn S + glamorized | Tương lai đơn S + will + glamorize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + glamorizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + glamorizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + glamorizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + glamorized | Quá khứ hoàn thành S + had + glamorized | Tương lai hoàn thành S + will have + glamorized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + glamorizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + glamorizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + glamorizing |
Luyện chia glamorize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the film) cần dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last decade) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại đơn.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm -ing.

