Chia động từ gild
All Tenses of the Verb "gild"
Một động từ, mười hai thì. Xem gild biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
gild · gilded · will gildViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + gildingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + gildedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + gildingThì hiện tại
The artisan gilds the statue with thin gold leaf.
Người thợ thủ công dát vàng lên bức tượng bằng lá vàng mỏng.
We are gilding the temple roof right now.
Chúng tôi đang dát vàng mái đền ngay bây giờ.
He has already gilded the edges of the book.
Anh ấy đã dát vàng viền cuốn sách rồi.
They have been gilding the temple gate since morning.
Họ đã dát vàng cổng đền từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
I gilded the small box yesterday.
Hôm qua tôi đã dát vàng chiếc hộp nhỏ.
She was gilding the vase when the phone rang.
Cô ấy đang dát vàng chiếc bình thì điện thoại reo.
The artisan had gilded the altar when I arrived.
Người nghệ nhân đã dát vàng xong bàn thờ khi tôi đến.
They had been gilding the palace gate for a year before it opened.
Họ đã dát vàng cổng cung điện trong một năm trước khi nó mở cửa.
Thì tương lai
We will gild the altar tonight.
Tối nay chúng tôi sẽ dát vàng bàn thờ.
At 8pm I will be gilding the altar.
8 giờ tối tôi sẽ đang dát vàng bàn thờ.
By next year he will have gilded ten statues.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã dát vàng xong mười bức tượng.
By 2030 they will have been gilding statues for that temple for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã dát vàng tượng cho ngôi đền đó 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + gild / gilds | Quá khứ đơn S + gilded | Tương lai đơn S + will + gild |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + gilding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + gilding | Tương lai tiếp diễn S + will be + gilding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + gilded | Quá khứ hoàn thành S + had + gilded | Tương lai hoàn thành S + will have + gilded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + gilding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + gilding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + gilding |
Luyện chia gild qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (gilded), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn gilded.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
