Chia động từ giggle
All Tenses of the Verb "giggle"
Một động từ, mười hai thì. Xem giggle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
giggle · giggled · will giggleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + gigglingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + giggledNhấn vào khoảng thời gian cười rúc rích liên tục. have been + V-ing.
have been + gigglingThì hiện tại
The little girls giggle every time the puppy barks.
Hai cô bé cười rúc rích mỗi khi chú cún sủa.
The students are giggling at the teacher's typo.
Các học sinh đang cười rúc rích vì lỗi đánh máy của giáo viên.
The twins have giggled about that secret all week.
Cặp sinh đôi đã cười rúc rích về bí mật đó cả tuần nay.
The girls have been giggling nonstop since lunch.
Mấy cô bé đã cười rúc rích không ngừng từ bữa trưa.
Thì quá khứ
The whole class giggled at the funny video.
Cả lớp cười rúc rích vì đoạn video hài hước đó.
The children were giggling while they hid behind the curtain.
Bọn trẻ đang cười rúc rích khi trốn sau tấm rèm.
By the time the bell rang, she had already giggled twice.
Đến khi chuông reo, cô bé đã cười rúc rích hai lần rồi.
The girls had been giggling about the note before class began.
Mấy cô bé đã cười rúc rích về mảnh giấy đó trước khi giờ học bắt đầu.
Thì tương lai
The kids will giggle the moment they see the clown.
Bọn trẻ sẽ cười rúc rích ngay khi nhìn thấy chú hề.
This time tomorrow the girls will be giggling about the party.
Lúc này ngày mai mấy cô bé sẽ đang cười rúc rích về buổi tiệc.
By the time the bell rings, the kids will have giggled all morning.
Đến khi chuông reo, bọn trẻ sẽ đã cười rúc rích suốt cả buổi sáng.
By dismissal the girls will have been giggling about the secret all day.
Đến giờ tan học, mấy cô bé sẽ đã cười rúc rích về bí mật đó suốt cả ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + giggle / giggles | Quá khứ đơn S + giggled | Tương lai đơn S + will + giggle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + giggling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + giggling | Tương lai tiếp diễn S + will be + giggling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + giggled | Quá khứ hoàn thành S + had + giggled | Tương lai hoàn thành S + will have + giggled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + giggling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + giggling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + giggling |
Luyện chia giggle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau giggle dùng giới từ at (cười rúc rích với điều gì), không dùng to.
Sau am/is/are phải thêm -ing để tạo thì tiếp diễn, không dùng động từ nguyên thể.
Sau have/has phải dùng V3 (giggled), không dùng động từ nguyên thể.

