Chia động từ gift
All Tenses of the Verb "gift"
Một động từ, mười hai thì. Xem gift biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
gift · gifts · will giftViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + giftingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + giftedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + giftingThì hiện tại
My aunt gifts homemade jam every Tet.
Dì tôi tặng mứt tự làm mỗi dịp Tết.
We are gifting a laptop to our new hire.
Chúng tôi đang tặng một chiếc laptop cho nhân viên mới.
He has already gifted the whole set.
Anh ấy đã tặng cả bộ đó rồi.
They have been gifting scholarships since 2015.
Họ đã tặng học bổng từ năm 2015.
Thì quá khứ
He gifted his old bike to his cousin.
Anh ấy đã tặng chiếc xe đạp cũ cho em họ.
She was gifting the painting when the photographer came.
Cô ấy đang trao bức tranh thì nhiếp ảnh gia đến.
The company had gifted the equipment before the school opened.
Công ty đã tặng thiết bị trước khi trường mở cửa.
They had been gifting supplies to the village for a decade before the road was built.
Họ đã tặng vật tư cho ngôi làng đó suốt một thập kỷ trước khi con đường được xây.
Thì tương lai
We will gift a scholarship this year.
Chúng tôi sẽ tặng một suất học bổng trong năm nay.
At 5pm he will be gifting the shares to his daughter.
5 giờ chiều anh ấy sẽ đang trao cổ phần cho con gái mình.
By next year he will have gifted his whole collection.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã tặng hết cả bộ sưu tập.
By 2030 they will have been gifting supplies to the school for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã tặng vật tư cho trường học đó 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + gift / gifts | Quá khứ đơn S + gifted | Tương lai đơn S + will + gift |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + gifting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + gifting | Tương lai tiếp diễn S + will be + gifting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + gifted | Quá khứ hoàn thành S + had + gifted | Tương lai hoàn thành S + will have + gifted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + gifting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + gifting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + gifting |
Luyện chia gift qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (gifted), không dùng nguyên mẫu (gift).
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (he) cần thêm -s: gifts.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
