GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ gift

All Tenses of the Verb "gift"

Một động từ, mười hai thì. Xem gift biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUgift
V2 · QUÁ KHỨgifted
V3 · PHÂN TỪgifted
V-INGgifting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

gift · gifts · will gift
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + gifting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + gifted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + gifting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + gift / gifts
Khẳng định:She gifts flowers on birthdays.
Phủ định:He doesn't gift expensive things.
Nghi vấn:Do you gift books to friends?

My aunt gifts homemade jam every Tet.

Dì tôi tặng mứt tự làm mỗi dịp Tết.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + gifting
Khẳng định:He is gifting her a necklace right now.
Phủ định:She isn't gifting anything this year.
Nghi vấn:Are you gifting a watch for his birthday?

We are gifting a laptop to our new hire.

Chúng tôi đang tặng một chiếc laptop cho nhân viên mới.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + gifted
Khẳng định:She has gifted him a car before.
Phủ định:I haven't gifted anyone this month.
Nghi vấn:Have you ever gifted jewelry?

He has already gifted the whole set.

Anh ấy đã tặng cả bộ đó rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + gifting
Khẳng định:She has been gifting toys to the shelter for years.
Phủ định:We haven't been gifting much this season.
Nghi vấn:How long have you been gifting to that charity?

They have been gifting scholarships since 2015.

Họ đã tặng học bổng từ năm 2015.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + gifted
Khẳng định:We gifted her a ring last year.
Phủ định:She didn't gift him anything.
Nghi vấn:Did you gift them a plant?

He gifted his old bike to his cousin.

Anh ấy đã tặng chiếc xe đạp cũ cho em họ.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + gifting
Khẳng định:I was gifting the cake when she arrived.
Phủ định:They weren't gifting anything at the party.
Nghi vấn:Were you gifting the shares to your children?

She was gifting the painting when the photographer came.

Cô ấy đang trao bức tranh thì nhiếp ảnh gia đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + gifted
Khẳng định:He had gifted the land before he passed away.
Phủ định:She hadn't gifted the shares before the deadline.
Nghi vấn:Had they gifted the house by then?

The company had gifted the equipment before the school opened.

Công ty đã tặng thiết bị trước khi trường mở cửa.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + gifting
Khẳng định:She had been gifting money to charity for years before she retired.
Phủ định:We hadn't been gifting much before the fundraiser started.
Nghi vấn:Had you been gifting to that cause for long?

They had been gifting supplies to the village for a decade before the road was built.

Họ đã tặng vật tư cho ngôi làng đó suốt một thập kỷ trước khi con đường được xây.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + gift
Khẳng định:I will gift her a bracelet.
Phủ định:He won't gift anything expensive.
Nghi vấn:Will you gift them tickets?

We will gift a scholarship this year.

Chúng tôi sẽ tặng một suất học bổng trong năm nay.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + gifting
Khẳng định:This time tomorrow I will be gifting the award.
Phủ định:She won't be gifting anything during the ceremony.
Nghi vấn:Will you be gifting the trophy at noon?

At 5pm he will be gifting the shares to his daughter.

5 giờ chiều anh ấy sẽ đang trao cổ phần cho con gái mình.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + gifted
Khẳng định:By noon they will have gifted all the prizes.
Phủ định:She won't have gifted the ring by then.
Nghi vấn:Will you have gifted the house before you retire?

By next year he will have gifted his whole collection.

Đến năm sau anh ấy sẽ đã tặng hết cả bộ sưu tập.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + gifting
Khẳng định:By May she will have been gifting scholarships for ten years.
Phủ định:We won't have been gifting long by then.
Nghi vấn:Will you have been gifting to this charity for ten years by 2030?

By 2030 they will have been gifting supplies to the school for 20 years.

Đến 2030 họ sẽ đã tặng vật tư cho trường học đó 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + gift / gifts
Quá khứ đơn
S + gifted
Tương lai đơn
S + will + gift
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + gifting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + gifting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + gifting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + gifted
Quá khứ hoàn thành
S + had + gifted
Tương lai hoàn thành
S + will have + gifted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + gifting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + gifting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + gifting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia gift qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have gift her a ring.I have gifted her a ring.

Sau have/has phải là V3 (gifted), không dùng nguyên mẫu (gift).

He gift her flowers every year.He gifts her flowers every year.

Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (he) cần thêm -s: gifts.

I will gift it when I will see her.I will gift it when I see her.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#gift#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS