Chia động từ ghostwrite
All Tenses of the Verb "ghostwrite"
Một động từ, mười hai thì. Xem ghostwrite biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
ghostwrite · ghostwrote · will ghostwriteViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + ghostwritingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + ghostwrittenNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + ghostwritingThì hiện tại
She ghostwrites articles for busy executives.
Cô ấy viết thuê các bài báo cho các giám đốc điều hành bận rộn.
He is ghostwriting the CEO's autobiography this year.
Anh ấy đang viết thuê cuốn tự truyện của vị CEO trong năm nay.
She has already ghostwritten three books this year.
Cô ấy đã viết thuê ba cuốn sách trong năm nay rồi.
They have been ghostwriting the series since last year.
Họ đã viết thuê bộ truyện đó từ năm ngoái.
Thì quá khứ
I ghostwrote a novel for a client last summer.
Tôi đã viết thuê một cuốn tiểu thuyết cho khách hàng vào mùa hè năm ngoái.
She was ghostwriting the speech when the deadline moved up.
Cô ấy đang viết thuê bài diễn văn thì thời hạn được đẩy sớm lên.
She had already ghostwritten the chapter before he asked for changes.
Cô ấy đã viết thuê chương sách đó trước khi anh ấy yêu cầu chỉnh sửa.
He had been ghostwriting speeches for months before he was credited.
Anh ấy đã viết thuê các bài diễn văn trong nhiều tháng trước khi được ghi công.
Thì tương lai
He will ghostwrite the CEO's next book.
Anh ấy sẽ viết thuê cuốn sách tiếp theo của vị CEO.
By then she will be ghostwriting a new memoir for the actor.
Đến lúc đó cô ấy sẽ đang viết thuê cuốn hồi ký mới cho nam diễn viên.
By next year he will have ghostwritten five bestsellers.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã viết thuê năm cuốn sách bán chạy.
By next spring he will have been ghostwriting that series for three years.
Đến mùa xuân sau anh ấy sẽ đã viết thuê bộ truyện đó được ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + ghostwrite / ghostwrites | Quá khứ đơn S + ghostwrote | Tương lai đơn S + will + ghostwrite |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + ghostwriting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + ghostwriting | Tương lai tiếp diễn S + will be + ghostwriting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + ghostwritten | Quá khứ hoàn thành S + had + ghostwritten | Tương lai hoàn thành S + will have + ghostwritten |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + ghostwriting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + ghostwriting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + ghostwriting |
Luyện chia ghostwrite qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (ghostwritten), không dùng nguyên mẫu (ghostwrite).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (ghostwrote).
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (ghostwrite), không thêm -ing.
