Chia động từ gestate
All Tenses of the Verb "gestate"
Một động từ, mười hai thì. Xem gestate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
gestate · gestated · will gestateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + gestatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + gestatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + gestatingThì hiện tại
Most mammals gestate their young internally.
Hầu hết động vật có vú mang thai con trong cơ thể.
The mother is gestating a calf right now.
Con mẹ đang mang thai một con bê ngay bây giờ.
The mother has gestated three healthy litters so far.
Con mẹ đã mang thai ba lứa khỏe mạnh cho đến nay.
The female has been gestating since early spring.
Con cái đã mang thai từ đầu mùa xuân.
Thì quá khứ
The mother gestated her calf for nine months.
Con mẹ đã mang thai con bê trong chín tháng.
The mother was gestating her calf when the storm hit.
Con mẹ đang mang thai con bê khi cơn bão ập đến.
The mother had gestated her young for nine months before the calf was born.
Con mẹ đã mang thai chín tháng trước khi con bê chào đời.
The mother had been gestating for eight months before labor began.
Con mẹ đã mang thai được tám tháng trước khi chuyển dạ.
Thì tương lai
The mother will gestate her calf for nine months.
Con mẹ sẽ mang thai con bê trong chín tháng.
This time next year the mother will be gestating another calf.
Giờ này năm sau con mẹ sẽ đang mang thai một con bê khác.
By spring the mother will have gestated her calf for nine months.
Đến mùa xuân, con mẹ sẽ đã mang thai con bê chín tháng.
By delivery day the mother will have been gestating for 22 months.
Đến ngày sinh, con mẹ sẽ đã mang thai được 22 tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + gestate / gestates | Quá khứ đơn S + gestated | Tương lai đơn S + will + gestate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + gestating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + gestating | Tương lai tiếp diễn S + will be + gestating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + gestated | Quá khứ hoàn thành S + had + gestated | Tương lai hoàn thành S + will have + gestated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + gestating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + gestating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + gestating |
Luyện chia gestate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the elephant) cần thêm -s ở hiện tại đơn.
Chủ ngữ số ít (she) dùng has, không dùng have.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm -ed.

