GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ gestate

All Tenses of the Verb "gestate"

Một động từ, mười hai thì. Xem gestate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUgestate
V2 · QUÁ KHỨgestated
V3 · PHÂN TỪgestated
V-INGgestating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

gestate · gestated · will gestate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + gestating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + gestated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + gestating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, đặc điểm sinh học chung của loài.
S + gestate / gestates
Khẳng định:An elephant gestates for about 22 months.
Phủ định:A mouse doesn't gestate that long.
Nghi vấn:Does the species gestate longer than humans?

Most mammals gestate their young internally.

Hầu hết động vật có vú mang thai con trong cơ thể.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + gestating
Khẳng định:The female is gestating her first litter now.
Phủ định:She isn't gestating twins this time.
Nghi vấn:Is the animal gestating normally this month?

The mother is gestating a calf right now.

Con mẹ đang mang thai một con bê ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + gestated
Khẳng định:The elephant has gestated for nearly two years.
Phủ định:She hasn't gestated that long before.
Nghi vấn:Has the animal gestated past the normal period?

The mother has gestated three healthy litters so far.

Con mẹ đã mang thai ba lứa khỏe mạnh cho đến nay.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + gestating
Khẳng định:She has been gestating for almost nine months.
Phủ định:The animal hasn't been gestating normally lately.
Nghi vấn:How long has the elephant been gestating?

The female has been gestating since early spring.

Con cái đã mang thai từ đầu mùa xuân.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + gestated
Khẳng định:The elephant gestated for 22 months last time.
Phủ định:The mouse didn't gestate longer than three weeks.
Nghi vấn:Did the animal gestate normally last year?

The mother gestated her calf for nine months.

Con mẹ đã mang thai con bê trong chín tháng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + gestating
Khẳng định:The female was gestating when we did the ultrasound.
Phủ định:She wasn't gestating twins at that stage.
Nghi vấn:Was the animal gestating normally back then?

The mother was gestating her calf when the storm hit.

Con mẹ đang mang thai con bê khi cơn bão ập đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + gestated
Khẳng định:The elephant had gestated for 22 months before giving birth.
Phủ định:The animal hadn't gestated fully before the early birth.
Nghi vấn:Had the female gestated the normal period before delivery?

The mother had gestated her young for nine months before the calf was born.

Con mẹ đã mang thai chín tháng trước khi con bê chào đời.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + gestating
Khẳng định:She had been gestating for months before the checkup revealed twins.
Phủ định:The animal hadn't been gestating long before it miscarried.
Nghi vấn:Had the female been gestating steadily before the complication?

The mother had been gestating for eight months before labor began.

Con mẹ đã mang thai được tám tháng trước khi chuyển dạ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + gestate
Khẳng định:The elephant will gestate for about 22 months.
Phủ định:The mouse won't gestate that long.
Nghi vấn:Will the animal gestate normally this season?

The mother will gestate her calf for nine months.

Con mẹ sẽ mang thai con bê trong chín tháng.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + gestating
Khẳng định:By next month she will be gestating her second litter.
Phủ định:The animal won't be gestating twins by then.
Nghi vấn:Will the female be gestating by the next checkup?

This time next year the mother will be gestating another calf.

Giờ này năm sau con mẹ sẽ đang mang thai một con bê khác.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + gestated
Khẳng định:By next year the elephant will have gestated three calves.
Phủ định:The animal won't have gestated fully by that date.
Nghi vấn:Will the female have gestated the full term by then?

By spring the mother will have gestated her calf for nine months.

Đến mùa xuân, con mẹ sẽ đã mang thai con bê chín tháng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + gestating
Khẳng định:By May she will have been gestating for eight months.
Phủ định:The animal won't have been gestating long by then.
Nghi vấn:Will the female have been gestating for a year by then?

By delivery day the mother will have been gestating for 22 months.

Đến ngày sinh, con mẹ sẽ đã mang thai được 22 tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + gestate / gestates
Quá khứ đơn
S + gestated
Tương lai đơn
S + will + gestate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + gestating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + gestating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + gestating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + gestated
Quá khứ hoàn thành
S + had + gestated
Tương lai hoàn thành
S + will have + gestated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + gestating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + gestating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + gestating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia gestate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The elephant gestate for 22 months.The elephant gestates for 22 months.

Chủ ngữ số ít (the elephant) cần thêm -s ở hiện tại đơn.

She have gestated for nine months.She has gestated for nine months.

Chủ ngữ số ít (she) dùng has, không dùng have.

It will gestated for a year.It will gestate for a year.

Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#gestate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS