Chia động từ germinate
All Tenses of the Verb "germinate"
Một động từ, mười hai thì. Xem germinate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
germinate · germinated · will germinateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + germinatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + germinatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + germinatingThì hiện tại
Seeds germinate faster in warm, moist soil.
Hạt nảy mầm nhanh hơn trong đất ấm và ẩm.
The seeds are germinating in the tray now.
Những hạt giống đang nảy mầm trong khay ngay lúc này.
Half the seeds have germinated already.
Một nửa số hạt giống đã nảy mầm rồi.
The seeds have been germinating steadily since Monday.
Hạt giống đã nảy mầm đều đặn kể từ thứ Hai.
Thì quá khứ
The lettuce seeds germinated quickly last week.
Hạt xà lách đã nảy mầm rất nhanh tuần trước.
The seeds were germinating nicely when the frost came.
Hạt giống đang nảy mầm tốt thì đợt sương giá ập đến.
By the time we checked, most seeds had already germinated.
Khi chúng tôi kiểm tra, phần lớn hạt giống đã nảy mầm rồi.
The seeds had been germinating for days before we opened the greenhouse.
Hạt giống đã nảy mầm suốt nhiều ngày trước khi chúng tôi mở nhà kính.
Thì tương lai
The seeds will germinate once the soil warms up.
Hạt giống sẽ nảy mầm khi đất ấm lên.
This time next week the seeds will be germinating under the lamp.
Giờ này tuần sau hạt giống sẽ đang nảy mầm dưới đèn.
By the end of the month, all the seeds will have germinated.
Đến cuối tháng, tất cả hạt giống sẽ đã nảy mầm.
By next check, the seeds will have been germinating for two weeks.
Đến lần kiểm tra tới, hạt giống sẽ đã nảy mầm được hai tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + germinate / germinates | Quá khứ đơn S + germinated | Tương lai đơn S + will + germinate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + germinating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + germinating | Tương lai tiếp diễn S + will be + germinating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + germinated | Quá khứ hoàn thành S + had + germinated | Tương lai hoàn thành S + will have + germinated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + germinating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + germinating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + germinating |
Luyện chia germinate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the seed) ở hiện tại đơn phải thêm -s: germinates.
Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

