Chia động từ genuflect
All Tenses of the Verb "genuflect"
Một động từ, mười hai thì. Xem genuflect biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
genuflect · genuflected · will genuflectViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + genuflectingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + genuflectedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + genuflectingThì hiện tại
Catholics often genuflect before taking their seats.
Người Công giáo thường quỳ gối trước khi vào chỗ ngồi.
The congregation is genuflecting as the procession passes.
Cộng đoàn đang quỳ gối khi đoàn rước đi qua.
The pilgrims have genuflected at every shrine on the route.
Những người hành hương đã quỳ gối ở mỗi đền thờ trên hành trình.
The choirboys have been genuflecting before each rehearsal for months.
Các cậu bé ca đoàn đã quỳ gối trước mỗi buổi tập trong nhiều tháng qua.
Thì quá khứ
The visitor genuflected as she entered the chapel.
Vị khách đã quỳ gối khi bước vào nhà nguyện.
She was genuflecting when the priest raised the chalice.
Cô ấy đang quỳ gối khi vị linh mục nâng chén thánh.
The bride had genuflected before walking down the aisle.
Cô dâu đã quỳ gối trước khi bước xuống lối đi.
The novices had been genuflecting daily for months before their ordination.
Các tân tu sĩ đã quỳ gối hằng ngày trong nhiều tháng trước lễ tấn phong.
Thì tương lai
The bishop will genuflect as he enters the sanctuary.
Vị giám mục sẽ quỳ gối khi bước vào cung thánh.
During the procession, the deacons will be genuflecting at each station.
Trong đoàn rước, các phó tế sẽ đang quỳ gối tại mỗi trạm.
By the time the service ends, the choir will have genuflected at every hymn.
Đến khi buổi lễ kết thúc, ca đoàn sẽ đã quỳ gối ở mỗi bài thánh ca.
By next year, the server will have been genuflecting at this altar for ten years.
Đến năm sau, người phục vụ lễ sẽ đã quỳ gối tại bàn thờ này trong mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + genuflect / genuflects | Quá khứ đơn S + genuflected | Tương lai đơn S + will + genuflect |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + genuflecting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + genuflecting | Tương lai tiếp diễn S + will be + genuflecting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + genuflected | Quá khứ hoàn thành S + had + genuflected | Tương lai hoàn thành S + will have + genuflected |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + genuflecting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + genuflecting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + genuflecting |
Luyện chia genuflect qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (he) cần động từ thêm -s ở hiện tại đơn.
Sau have/has phải dùng V3 (genuflected), không dùng nguyên mẫu.
Thì quá khứ tiếp diễn cần trợ động từ was/were trước V-ing.

