GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ genuflect

All Tenses of the Verb "genuflect"

Một động từ, mười hai thì. Xem genuflect biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUgenuflect
V2 · QUÁ KHỨgenuflected
V3 · PHÂN TỪgenuflected
V-INGgenuflecting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

genuflect · genuflected · will genuflect
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + genuflecting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + genuflected
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + genuflecting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + genuflect / genuflects
Khẳng định:The altar boy genuflects before the altar.
Phủ định:He doesn't genuflect during the service.
Nghi vấn:Do worshippers genuflect when entering the pew?

Catholics often genuflect before taking their seats.

Người Công giáo thường quỳ gối trước khi vào chỗ ngồi.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + genuflecting
Khẳng định:The priest is genuflecting at the altar right now.
Phủ định:She isn't genuflecting during this part of Mass.
Nghi vấn:Is he genuflecting before the tabernacle?

The congregation is genuflecting as the procession passes.

Cộng đoàn đang quỳ gối khi đoàn rước đi qua.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + genuflected
Khẳng định:She has genuflected before the altar every Sunday.
Phủ định:He hasn't genuflected properly today.
Nghi vấn:Have you ever genuflected in a cathedral?

The pilgrims have genuflected at every shrine on the route.

Những người hành hương đã quỳ gối ở mỗi đền thờ trên hành trình.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + genuflecting
Khẳng định:He has been genuflecting before every service since childhood.
Phủ định:She hasn't been genuflecting as often lately.
Nghi vấn:How long have you been genuflecting at this church?

The choirboys have been genuflecting before each rehearsal for months.

Các cậu bé ca đoàn đã quỳ gối trước mỗi buổi tập trong nhiều tháng qua.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + genuflected
Khẳng định:The knight genuflected before the queen.
Phủ định:He didn't genuflect during the ceremony.
Nghi vấn:Did she genuflect before the bishop?

The visitor genuflected as she entered the chapel.

Vị khách đã quỳ gối khi bước vào nhà nguyện.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + genuflecting
Khẳng định:They were genuflecting when the bell rang.
Phủ định:He wasn't genuflecting at that moment.
Nghi vấn:Were the altar servers genuflecting during the hymn?

She was genuflecting when the priest raised the chalice.

Cô ấy đang quỳ gối khi vị linh mục nâng chén thánh.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + genuflected
Khẳng định:He had genuflected before the priest even noticed him.
Phủ định:She hadn't genuflected before sitting down.
Nghi vấn:Had the altar boys genuflected before the procession began?

The bride had genuflected before walking down the aisle.

Cô dâu đã quỳ gối trước khi bước xuống lối đi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + genuflecting
Khẳng định:He had been genuflecting for years before he became a deacon.
Phủ định:She hadn't been genuflecting long before she learned the proper form.
Nghi vấn:Had they been genuflecting correctly before the instructor corrected them?

The novices had been genuflecting daily for months before their ordination.

Các tân tu sĩ đã quỳ gối hằng ngày trong nhiều tháng trước lễ tấn phong.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + genuflect
Khẳng định:The new altar server will genuflect before the tabernacle.
Phủ định:He won't genuflect out of habit alone.
Nghi vấn:Will the choir genuflect before singing?

The bishop will genuflect as he enters the sanctuary.

Vị giám mục sẽ quỳ gối khi bước vào cung thánh.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + genuflecting
Khẳng định:At the start of Mass, the servers will be genuflecting at the altar.
Phủ định:He won't be genuflecting during the readings.
Nghi vấn:Will you be genuflecting before receiving communion?

During the procession, the deacons will be genuflecting at each station.

Trong đoàn rước, các phó tế sẽ đang quỳ gối tại mỗi trạm.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + genuflected
Khẳng định:By the end of the Mass, the altar boys will have genuflected six times.
Phủ định:She won't have genuflected before the final blessing.
Nghi vấn:Will he have genuflected before the bishop arrives?

By the time the service ends, the choir will have genuflected at every hymn.

Đến khi buổi lễ kết thúc, ca đoàn sẽ đã quỳ gối ở mỗi bài thánh ca.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + genuflecting
Khẳng định:By his ordination, he will have been genuflecting daily for a decade.
Phủ định:They won't have been genuflecting long by the anniversary Mass.
Nghi vấn:Will she have been genuflecting at this altar for years by next spring?

By next year, the server will have been genuflecting at this altar for ten years.

Đến năm sau, người phục vụ lễ sẽ đã quỳ gối tại bàn thờ này trong mười năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + genuflect / genuflects
Quá khứ đơn
S + genuflected
Tương lai đơn
S + will + genuflect
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + genuflecting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + genuflecting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + genuflecting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + genuflected
Quá khứ hoàn thành
S + had + genuflected
Tương lai hoàn thành
S + will have + genuflected
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + genuflecting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + genuflecting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + genuflecting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia genuflect qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

He genuflect before entering the pew.He genuflects before entering the pew.

Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (he) cần động từ thêm -s ở hiện tại đơn.

She has genuflect twice today.She has genuflected twice today.

Sau have/has phải dùng V3 (genuflected), không dùng nguyên mẫu.

They genuflecting when the bell rang.They were genuflecting when the bell rang.

Thì quá khứ tiếp diễn cần trợ động từ was/were trước V-ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#genuflect#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS