Chia động từ gentrify
All Tenses of the Verb "gentrify"
Một động từ, mười hai thì. Xem gentrify biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
gentrify · gentrified · will gentrifyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + gentrifyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + gentrifiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + gentrifyingThì hiện tại
Rising rents gentrify the waterfront district.
Giá thuê tăng cao khiến khu vực bờ sông trở nên trung lưu hóa.
This district is gentrifying fast right now.
Khu vực này đang trung lưu hóa rất nhanh ngay bây giờ.
The riverside area has already gentrified significantly.
Khu vực ven sông đã trung lưu hóa đáng kể rồi.
That neighborhood has been gentrifying since the subway opened.
Khu phố đó đã trung lưu hóa kể từ khi tuyến tàu điện ngầm mở cửa.
Thì quá khứ
The old warehouse district gentrified quickly in the 2010s.
Khu nhà kho cũ đã trung lưu hóa nhanh chóng vào những năm 2010.
The old town was gentrifying rapidly when I first visited.
Phố cổ đang trung lưu hóa nhanh chóng khi tôi lần đầu ghé thăm.
The old dockyard had gentrified before developers noticed its value.
Khu bến tàu cũ đã trung lưu hóa trước khi các nhà đầu tư nhận ra giá trị của nó.
The waterfront had been gentrifying for years before the new law passed.
Khu ven sông đã trung lưu hóa nhiều năm trước khi luật mới được thông qua.
Thì tương lai
This project will gentrify the old port area.
Dự án này sẽ trung lưu hóa khu cảng cũ.
In five years this district will be gentrifying steadily.
Trong năm năm nữa khu phố này sẽ đang trung lưu hóa đều đặn.
By next decade this area will have gentrified beyond recognition.
Đến thập kỷ tới, khu vực này sẽ đã trung lưu hóa đến mức không thể nhận ra.
By 2035 the waterfront will have been gentrifying for twenty years.
Đến năm 2035, khu ven sông sẽ đã trung lưu hóa suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + gentrify / gentrifies | Quá khứ đơn S + gentrified | Tương lai đơn S + will + gentrify |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + gentrifying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + gentrifying | Tương lai tiếp diễn S + will be + gentrifying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + gentrified | Quá khứ hoàn thành S + had + gentrified | Tương lai hoàn thành S + will have + gentrified |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + gentrifying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + gentrifying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + gentrifying |
Luyện chia gentrify qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (gentrified), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → thêm -ed để chia quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

