GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ genotype

All Tenses of the Verb "genotype"

Một động từ, mười hai thì. Xem genotype biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUgenotype
V2 · QUÁ KHỨgenotyped
V3 · PHÂN TỪgenotyped
V-INGgenotyping
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, quy trình chuẩn, không nhấn vào quá trình.

genotype · genotyped · will genotype
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + genotyping
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + genotyped
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + genotyping
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Quy trình xác định kiểu gen lặp lại thường xuyên hoặc thao tác chuẩn trong nghiên cứu.
S + genotype / genotypes
Khẳng định:The lab genotypes each patient sample for the mutation.
Phủ định:She doesn't genotype samples without consent forms.
Nghi vấn:Does the clinic genotype every newborn?

The researchers genotype hundreds of samples each month.

Các nhà nghiên cứu xác định kiểu gen hàng trăm mẫu mỗi tháng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Thao tác xác định kiểu gen đang diễn ra ngay lúc nói hoặc trong giai đoạn hiện tại.
S + am/is/are + genotyping
Khẳng định:She is genotyping the sample right now.
Phủ định:He isn't genotyping the new batch yet.
Nghi vấn:Are they genotyping the patient's DNA?

The team is genotyping the cohort for the study.

Nhóm nghiên cứu đang xác định kiểu gen của nhóm đối tượng cho nghiên cứu.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc xác định kiểu gen vừa hoàn tất hoặc có tác động đến kết quả hiện tại.
S + have/has + genotyped
Khẳng định:She has genotyped over a thousand samples this year.
Phủ định:He hasn't genotyped the new cohort yet.
Nghi vấn:Have you genotyped the mutant strain?

The lab has genotyped all the mice in the study.

Phòng thí nghiệm đã xác định kiểu gen của tất cả chuột trong nghiên cứu.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc xác định kiểu gen bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào khoảng thời gian.
S + have/has been + genotyping
Khẳng định:She has been genotyping samples all week.
Phủ định:He hasn't been genotyping long enough to finish the batch.
Nghi vấn:How long have you been genotyping this population?

The team has been genotyping the samples since Monday.

Nhóm đã xác định kiểu gen các mẫu này từ thứ Hai.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc xác định kiểu gen đã hoàn tất tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + genotyped
Khẳng định:She genotyped the sample last week.
Phủ định:He didn't genotype the mutant correctly.
Nghi vấn:Did they genotype the patient before treatment?

The researcher genotyped the plant to confirm the trait.

Nhà nghiên cứu đã xác định kiểu gen của cây để xác nhận đặc điểm đó.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc xác định kiểu gen đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + genotyping
Khẳng định:She was genotyping the sample when the results came in.
Phủ định:He wasn't genotyping anything at that time.
Nghi vấn:Was the lab genotyping the cohort when the funding ended?

They were genotyping the mice when the equipment failed.

Họ đang xác định kiểu gen của những con chuột thì thiết bị hỏng.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xác định kiểu gen xảy ra trước một mốc hoặc sự kiện khác trong quá khứ.
S + had + genotyped
Khẳng định:She had genotyped the sample before the paper was published.
Phủ định:He hadn't genotyped the strain before the experiment started.
Nghi vấn:Had they genotyped the cohort before the analysis began?

By the time the study ended, the lab had genotyped every participant.

Đến khi nghiên cứu kết thúc, phòng thí nghiệm đã xác định kiểu gen của mọi người tham gia.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc xác định kiểu gen kéo dài liên tục cho đến một mốc trong quá khứ.
S + had been + genotyping
Khẳng định:She had been genotyping samples for hours before she found the mutation.
Phủ định:He hadn't been genotyping long before the machine broke down.
Nghi vấn:Had they been genotyping the samples before the interruption?

The technician had been genotyping the batch for two hours before the results appeared.

Kỹ thuật viên đã xác định kiểu gen của lô mẫu này trong hai giờ trước khi kết quả xuất hiện.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc kế hoạch xác định kiểu gen trong tương lai.
S + will + genotype
Khẳng định:She will genotype the new samples tomorrow.
Phủ định:He won't genotype the sample without approval.
Nghi vấn:Will you genotype the cohort this month?

The lab will genotype all remaining samples next week.

Phòng thí nghiệm sẽ xác định kiểu gen của tất cả các mẫu còn lại vào tuần tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc xác định kiểu gen sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + genotyping
Khẳng định:At 10am tomorrow, she will be genotyping the samples.
Phủ định:He won't be genotyping anything during the review.
Nghi vấn:Will you be genotyping the cohort this time tomorrow?

This time next week, the team will be genotyping the final batch.

Giờ này tuần sau, nhóm sẽ đang xác định kiểu gen của lô mẫu cuối cùng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc xác định kiểu gen sẽ hoàn tất trước một mốc cụ thể trong tương lai.
S + will have + genotyped
Khẳng định:By Friday, she will have genotyped all the samples.
Phủ định:He won't have genotyped every batch by the deadline.
Nghi vấn:Will you have genotyped the cohort by then?

By the end of the month, the lab will have genotyped the entire cohort.

Đến cuối tháng, phòng thí nghiệm sẽ đã xác định kiểu gen của toàn bộ nhóm đối tượng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian xác định kiểu gen liên tục tính đến một mốc trong tương lai.
S + will have been + genotyping
Khẳng định:By June, she will have been genotyping samples for five years.
Phủ định:He won't have been genotyping long enough to publish results.
Nghi vấn:Will you have been genotyping this population for a decade by then?

By next year, the lab will have been genotyping this population for a decade.

Đến năm sau, phòng thí nghiệm sẽ đã xác định kiểu gen của nhóm dân số này trong suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + genotype / genotypes
Quá khứ đơn
S + genotyped
Tương lai đơn
S + will + genotype
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + genotyping
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + genotyping
Tương lai tiếp diễn
S + will be + genotyping
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + genotyped
Quá khứ hoàn thành
S + had + genotyped
Tương lai hoàn thành
S + will have + genotyped
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + genotyping
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + genotyping
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + genotyping
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia genotype qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ She genotypeed the sample.→✓ She genotyped the sample.

Động từ kết thúc bằng -e chỉ cần thêm -d, không thêm -ed đầy đủ: genotype → genotyped.

✗ He is genotype the sample.→✓ He is genotyping the sample.

Sau be (is) trong thì tiếp diễn phải dùng V-ing (genotyping), bỏ e trước khi thêm -ing.

✗ They have genotyped the sample last year.→✓ They genotyped the sample last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#genotype#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS