Chia động từ generalize
All Tenses of the Verb "generalize"
Một động từ, mười hai thì. Xem *generalize* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
generalize · generalized · will generalizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + generalizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + generalizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + generalizingThì hiện tại
He generalizes too quickly from a single example.
Anh ấy khái quát hóa quá nhanh chỉ từ một ví dụ.
The team is generalizing the model for wider use.
Nhóm đang khái quát hóa mô hình để dùng rộng rãi hơn.
She has already generalized the conclusion.
Cô ấy đã khái quát hóa kết luận rồi.
The team has been generalizing the algorithm for months.
Nhóm đã liên tục khái quát hóa thuật toán suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
The professor generalized the theory in her lecture yesterday.
Hôm qua giáo sư đã khái quát hóa lý thuyết trong bài giảng.
The team was generalizing the theory when new evidence emerged.
Nhóm đang khái quát hóa lý thuyết thì bằng chứng mới xuất hiện.
The researcher had already generalized the theory before the review.
Nhà nghiên cứu đã khái quát hóa lý thuyết trước khi được đánh giá.
The team had been generalizing the theory for months before publication.
Nhóm đã liên tục khái quát hóa lý thuyết suốt nhiều tháng trước khi xuất bản.
Thì tương lai
The professor will generalize the theory in tomorrow's lecture.
Ngày mai giáo sư sẽ khái quát hóa lý thuyết trong bài giảng.
At 2pm the team will be generalizing the algorithm.
2 giờ chiều nhóm sẽ đang khái quát hóa thuật toán.
By next month the team will have generalized all the results.
Đến tháng sau nhóm sẽ đã khái quát hóa toàn bộ kết quả.
By 2027 the team will have been generalizing the algorithm for two years.
Đến 2027 nhóm sẽ đã khái quát hóa thuật toán này suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + generalize / generalizes | Quá khứ đơn S + generalized | Tương lai đơn S + will + generalize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + generalizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + generalizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + generalizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + generalized | Quá khứ hoàn thành S + had + generalized | Tương lai hoàn thành S + will have + generalized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + generalizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + generalizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + generalizing |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -s/-es: generalizes.
Sau have/has phải dùng V3 (generalized), không dùng nguyên mẫu.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (generalize), không thêm -ing.
