Chia động từ geld
All Tenses of the Verb "geld"
Một động từ, mười hai thì. Xem geld biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
geld · gelded · will geldViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + geldingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + geldedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + geldingThì hiện tại
The stud farm gelds most of its young stallions.
Trang trại ngựa giống thiến hầu hết ngựa con đực.
The vet is gelding two colts at the clinic right now.
Bác sĩ thú y đang thiến hai con ngựa con tại phòng khám ngay lúc này.
The stud farm has gelded most of its colts this season.
Trang trại ngựa giống đã thiến hầu hết ngựa con mùa này.
The clinic has been gelding colts all spring.
Phòng khám đã thiến ngựa con suốt cả mùa xuân.
Thì quá khứ
The farm gelded its young colts before the auction.
Trang trại đã thiến những con ngựa con trước phiên đấu giá.
The team was gelding the young horses when the truck broke down.
Đội ngũ đang thiến những con ngựa con thì xe tải bị hỏng.
By the time we got there, the vet had already gelded the colt.
Đến khi chúng tôi tới nơi, bác sĩ thú y đã thiến xong con ngựa con.
The clinic had been gelding colts for months before the new policy began.
Phòng khám đã thiến ngựa con nhiều tháng trước khi chính sách mới được áp dụng.
Thì tương lai
The farm will geld the colts before they turn two.
Trang trại sẽ thiến những con ngựa con trước khi chúng lên hai tuổi.
At noon the vet will be gelding the last colt of the day.
Vào buổi trưa, bác sĩ thú y sẽ đang thiến con ngựa con cuối cùng trong ngày.
By next year the farm will have gelded every young male.
Đến năm sau, trang trại sẽ đã thiến hết mọi con ngựa đực non.
By 2028 the clinic will have been gelding colts for a decade.
Đến năm 2028, phòng khám sẽ đã thiến ngựa con được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + geld / gelds | Quá khứ đơn S + gelded | Tương lai đơn S + will + geld |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + gelding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + gelding | Tương lai tiếp diễn S + will be + gelding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + gelded | Quá khứ hoàn thành S + had + gelded | Tương lai hoàn thành S + will have + gelded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + gelding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + gelding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + gelding |
Luyện chia geld qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, before, after…) dùng hiện tại đơn thay cho will.
