Chia động từ gelatinize
All Tenses of the Verb "gelatinize"
Một động từ, mười hai thì. Xem gelatinize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, quá trình khoa học, sự thật, không nhấn vào diễn biến.
gelatinize · gelatinized · will gelatinizeQuá trình đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + gelatinizingQuá trình đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + gelatinizedNhấn vào khoảng thời gian diễn ra liên tục. have been + V-ing.
have been + gelatinizingThì hiện tại
The starch gelatinizes as the sauce thickens.
Tinh bột hồ hóa khi nước sốt sánh lại.
The flour is gelatinizing as we stir the roux.
Bột đang hồ hóa khi chúng tôi khuấy hỗn hợp bơ bột.
The cornstarch has already gelatinized in the broth.
Bột bắp đã hồ hóa trong nước dùng rồi.
The sauce has been gelatinizing for five minutes now.
Nước sốt đã hồ hóa được năm phút rồi.
Thì quá khứ
The flour gelatinized as soon as it hit the hot stock.
Bột đã hồ hóa ngay khi chạm vào nước dùng nóng.
The sauce was gelatinizing while we stirred it steadily.
Nước sốt đang hồ hóa trong khi chúng tôi khuấy đều.
The flour had already gelatinized before the broth boiled over.
Bột đã hồ hóa trước khi nước dùng trào ra.
The sauce had been gelatinizing for ten minutes before we tasted it.
Nước sốt đã hồ hóa trong mười phút trước khi chúng tôi nếm thử.
Thì tương lai
The flour will gelatinize as soon as it meets the hot liquid.
Bột sẽ hồ hóa ngay khi gặp chất lỏng nóng.
At this rate the sauce will be gelatinizing within seconds.
Với tốc độ này, nước sốt sẽ đang hồ hóa chỉ trong vài giây.
By the third minute the flour will have gelatinized completely.
Đến phút thứ ba, bột sẽ đã hồ hóa hoàn toàn.
By the time we stir again, the sauce will have been gelatinizing for a while.
Đến khi chúng tôi khuấy lại, nước sốt sẽ đã hồ hóa được một lúc.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + gelatinize / gelatinizes | Quá khứ đơn S + gelatinized | Tương lai đơn S + will + gelatinize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + gelatinizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + gelatinizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + gelatinizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + gelatinized | Quá khứ hoàn thành S + had + gelatinized | Tương lai hoàn thành S + will have + gelatinized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + gelatinizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + gelatinizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + gelatinizing |
Luyện chia gelatinize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the starch) dùng has, không dùng have.
Ngôi thứ ba số ít ở thì hiện tại đơn phải thêm -s hoặc -es: gelatinizes.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
