Chia động từ gaze
All Tenses of the Verb "gaze"
Một động từ, mười hai thì. Xem gaze biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
gaze · gazed · will gazeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + gazingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + gazedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + gazingThì hiện tại
He gazes into the distance when he's thinking.
Anh ấy nhìn xa xăm mỗi khi đang suy nghĩ.
They are gazing at the fireworks in awe.
Họ đang say sưa ngắm nhìn pháo hoa.
He has gazed out that same window every day.
Anh ấy đã nhìn qua ô cửa sổ đó mỗi ngày.
They have been gazing at the stars all night.
Họ đã ngắm sao suốt cả đêm.
Thì quá khứ
We gazed at the waterfall in wonder.
Chúng tôi đã ngắm thác nước đầy kinh ngạc.
I was gazing at the sea when she called.
Tôi đang nhìn ra biển thì cô ấy gọi.
They had gazed at the view before the fog rolled in.
Họ đã ngắm cảnh trước khi sương mù kéo đến.
We had been gazing at the northern lights for hours before they faded.
Chúng tôi đã ngắm cực quang suốt nhiều giờ trước khi nó tan biến.
Thì tương lai
We will gaze at the fireworks from the rooftop.
Chúng tôi sẽ ngắm pháo hoa từ trên sân thượng.
This time tomorrow, we will be gazing at the Grand Canyon.
Vào giờ này ngày mai, chúng tôi sẽ đang ngắm Grand Canyon.
By midnight, they will have gazed at the entire meteor shower.
Đến nửa đêm, họ sẽ đã ngắm trọn mưa sao băng.
By sunrise, we will have been gazing at the stars for eight hours.
Đến bình minh, chúng tôi sẽ đã ngắm sao suốt tám tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + gaze / gazes | Quá khứ đơn S + gazed | Tương lai đơn S + will + gaze |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + gazing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + gazing | Tương lai tiếp diễn S + will be + gazing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + gazed | Quá khứ hoàn thành S + had + gazed | Tương lai hoàn thành S + will have + gazed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + gazing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + gazing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + gazing |
Luyện chia gaze qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn thêm -s: gazes.
Bỏ 'e' cuối trước khi thêm -ing: gaze → gazing.
Sau have/has phải dùng V3 (gazed).
