Chia động từ gauge
All Tenses of the Verb "gauge"
Một động từ, mười hai thì. Xem gauge biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
gauge · gauged · will gaugeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + gaugingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + gaugedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + gaugingThì hiện tại
Analysts gauge public opinion before every election.
Các nhà phân tích đánh giá dư luận trước mỗi kỳ bầu cử.
The engineer is gauging the tank's capacity today.
Kỹ sư đang đo dung tích bồn chứa hôm nay.
The committee has gauged public support for the proposal.
Ủy ban đã đánh giá sự ủng hộ của công chúng đối với đề xuất.
Researchers have been gauging climate change effects for decades.
Các nhà nghiên cứu đã theo dõi tác động của biến đổi khí hậu trong nhiều thập kỷ.
Thì quá khứ
The pilot gauged the fuel level before takeoff.
Phi công đã đo mức nhiên liệu trước khi cất cánh.
She was gauging the interview when the interruption happened.
Cô ấy đang đánh giá buổi phỏng vấn thì bị gián đoạn.
By the time we launched, we had already gauged the competition.
Khi ra mắt, chúng tôi đã đánh giá đối thủ cạnh tranh rồi.
Engineers had been gauging the bridge's stress for years before repairs began.
Các kỹ sư đã theo dõi ứng suất của cây cầu nhiều năm trước khi sửa chữa.
Thì tương lai
The board will gauge investor confidence at the meeting.
Hội đồng quản trị sẽ đánh giá niềm tin của nhà đầu tư tại cuộc họp.
By noon the analysts will be gauging the market's reaction.
Đến trưa các nhà phân tích sẽ đang đánh giá phản ứng của thị trường.
By next quarter we will have gauged the campaign's success.
Đến quý sau chúng tôi sẽ đã đánh giá được thành công của chiến dịch.
By next year we will have been gauging user feedback for two years.
Đến năm sau chúng tôi sẽ đã thu thập phản hồi người dùng được hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + gauge / gauges | Quá khứ đơn S + gauged | Tương lai đơn S + will + gauge |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + gauging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + gauging | Tương lai tiếp diễn S + will be + gauging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + gauged | Quá khứ hoàn thành S + had + gauged | Tương lai hoàn thành S + will have + gauged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + gauging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + gauging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + gauging |
Luyện chia gauge qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

