Chia động từ gather
All Tenses of the Verb "gather"
Một động từ, mười hai thì. Xem *gather* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
gather · gathered · will gatherViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + gatheringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + gatheredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + gatheringThì hiện tại
People gather in the square every morning.
Mọi người tập hợp ở quảng trường mỗi sáng.
Clouds are gathering and it looks like rain.
Mây đang kéo đến và có vẻ sắp mưa.
He has gathered a large crowd outside.
Anh ấy đã tập hợp được một đám đông lớn bên ngoài.
The team has been gathering feedback from users all month.
Nhóm đã thu thập phản hồi từ người dùng suốt cả tháng.
Thì quá khứ
People gathered in the town square to celebrate.
Mọi người tập hợp ở quảng trường thị trấn để ăn mừng.
The students were gathering outside when the alarm went off.
Học sinh đang tập trung bên ngoài thì chuông báo động vang lên.
By the time the speaker arrived, a large crowd had gathered.
Đến lúc diễn giả xuất hiện, một đám đông lớn đã tập hợp sẵn.
He had been gathering data for a year before writing his report.
Anh ấy đã thu thập dữ liệu suốt một năm trước khi viết báo cáo.
Thì tương lai
We will gather all the information you need.
Chúng tôi sẽ thu thập tất cả thông tin bạn cần.
By then, people will be gathering for the annual festival.
Đến lúc đó, mọi người sẽ đang tập hợp cho lễ hội thường niên.
By the end of the week we will have gathered all responses.
Đến cuối tuần chúng tôi sẽ đã thu thập xong tất cả phản hồi.
By the time the report is due, the team will have been gathering information for a year.
Đến lúc nộp báo cáo, nhóm sẽ đã thu thập thông tin được một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + gather / gathers | Quá khứ đơn S + gathered | Tương lai đơn S + will + gather |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + gathering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + gathering | Tương lai tiếp diễn S + will be + gathering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + gathered | Quá khứ hoàn thành S + had + gathered | Tương lai hoàn thành S + will have + gathered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + gathering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + gathering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + gathering |
Lỗi thường gặp
"Everyone" mang nghĩa số ít → động từ phải thêm -s ở hiện tại đơn: gathers.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Sau didn't luôn dùng động từ nguyên thể (V1), không dùng V2.
