GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ gather

All Tenses of the Verb "gather"

V1gatherV2gatheredV3gatheredV-inggathering

Một động từ, mười hai thì. Xem *gather* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

gather · gathered · will gather
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + gathering
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + gathered
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + gathering
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, hành động lặp đi lặp lại.
S + gather / gathers
Khẳng định:The family gathers every Sunday for dinner.
Phủ định:He doesn't gather much information before deciding.
Nghi vấn:Do they gather here often?

People gather in the square every morning.

Mọi người tập hợp ở quảng trường mỗi sáng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + gathering
Khẳng định:People are gathering outside the building right now.
Phủ định:She isn't gathering any evidence at the moment.
Nghi vấn:Are they gathering for a meeting?

Clouds are gathering and it looks like rain.

Mây đang kéo đến và có vẻ sắp mưa.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + gathered
Khẳng định:She has gathered all the necessary documents.
Phủ định:We haven't gathered enough data yet.
Nghi vấn:Have you gathered all the information?

He has gathered a large crowd outside.

Anh ấy đã tập hợp được một đám đông lớn bên ngoài.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + gathering
Khẳng định:She has been gathering evidence for weeks.
Phủ định:They haven't been gathering supplies for long.
Nghi vấn:How long have you been gathering data?

The team has been gathering feedback from users all month.

Nhóm đã thu thập phản hồi từ người dùng suốt cả tháng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + gathered
Khẳng định:The family gathered for the holiday last week.
Phủ định:She didn't gather enough evidence in time.
Nghi vấn:Did you gather all the materials?

People gathered in the town square to celebrate.

Mọi người tập hợp ở quảng trường thị trấn để ăn mừng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + gathering
Khẳng định:People were gathering in the square when the news broke.
Phủ định:She wasn't gathering any useful data at that point.
Nghi vấn:Were they gathering at the entrance when you arrived?

The students were gathering outside when the alarm went off.

Học sinh đang tập trung bên ngoài thì chuông báo động vang lên.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + gathered
Khẳng định:She had gathered all the reports before the meeting started.
Phủ định:They hadn't gathered enough votes before the deadline.
Nghi vấn:Had everyone gathered before you arrived?

By the time the speaker arrived, a large crowd had gathered.

Đến lúc diễn giả xuất hiện, một đám đông lớn đã tập hợp sẵn.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + gathering
Khẳng định:She had been gathering information for months before she published.
Phủ định:They hadn't been gathering long when the rain started.
Nghi vấn:Had you been gathering resources before the project began?

He had been gathering data for a year before writing his report.

Anh ấy đã thu thập dữ liệu suốt một năm trước khi viết báo cáo.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + gather
Khẳng định:The team will gather at 9am tomorrow.
Phủ định:She won't gather the data in time.
Nghi vấn:Will everyone gather before the ceremony begins?

We will gather all the information you need.

Chúng tôi sẽ thu thập tất cả thông tin bạn cần.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + gathering
Khẳng định:At noon tomorrow the crowd will be gathering in the park.
Phủ định:They won't be gathering supplies at that time.
Nghi vấn:Will you be gathering data when I call?

By then, people will be gathering for the annual festival.

Đến lúc đó, mọi người sẽ đang tập hợp cho lễ hội thường niên.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + gathered
Khẳng định:By Friday she will have gathered all the evidence.
Phủ định:They won't have gathered enough support by then.
Nghi vấn:Will you have gathered all the data by Monday?

By the end of the week we will have gathered all responses.

Đến cuối tuần chúng tôi sẽ đã thu thập xong tất cả phản hồi.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + gathering
Khẳng định:By December she will have been gathering data for two years.
Phủ định:We won't have been gathering long before the results appear.
Nghi vấn:Will you have been gathering evidence for six months by then?

By the time the report is due, the team will have been gathering information for a year.

Đến lúc nộp báo cáo, nhóm sẽ đã thu thập thông tin được một năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + gather / gathers
Quá khứ đơn
S + gathered
Tương lai đơn
S + will + gather
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + gathering
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + gathering
Tương lai tiếp diễn
S + will be + gathering
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + gathered
Quá khứ hoàn thành
S + had + gathered
Tương lai hoàn thành
S + will have + gathered
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + gathering
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + gathering
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + gathering
6

Lỗi thường gặp

Everyone gather here at noon.Everyone gathers here at noon.

"Everyone" mang nghĩa số ít → động từ phải thêm -s ở hiện tại đơn: gathers.

We have gathered here yesterday.We gathered here yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

She didn't gathered the files.She didn't gather the files.

Sau didn't luôn dùng động từ nguyên thể (V1), không dùng V2.

#gather#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS