Chia động từ gasp
All Tenses of the Verb "gasp"
Một động từ, mười hai thì. Xem gasp biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
gasp · gasped · will gaspViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + gaspingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + gaspedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + gaspingThì hiện tại
The audience gasps at every twist in the film.
Khán giả thở hổn hển ở mỗi tình tiết bất ngờ trong phim.
The swimmer is gasping for breath at the surface.
Người bơi đang thở hổn hển lấy hơi trên mặt nước.
They have gasped at every surprise in the show.
Họ đã thở hổn hển trước mỗi bất ngờ trong chương trình.
The climber has been gasping since reaching the summit.
Người leo núi đã thở hổn hển từ khi lên đến đỉnh.
Thì quá khứ
I gasped in surprise when the lights went out.
Tôi thở hổn hển ngạc nhiên khi đèn tắt.
He was gasping when they pulled him from the water.
Anh ấy đang thở hổn hển khi họ kéo anh lên khỏi nước.
They had gasped loudly before the room fell silent.
Họ đã thở hổn hển to trước khi cả phòng im lặng.
He had been gasping for air before the rescue.
Anh ấy đã thở hổn hển lấy hơi trước khi được cứu.
Thì tương lai
He will gasp when he opens the gift.
Anh ấy sẽ thở hổn hển khi mở món quà.
By the last lap, they will be gasping hard.
Đến vòng cuối, họ sẽ đang thở hổn hển nặng nề.
By the finale, the crowd will have gasped repeatedly.
Đến cảnh kết, khán giả sẽ đã thở hổn hển nhiều lần.
By sunset, they will have been gasping since dawn.
Đến hoàng hôn, họ sẽ đã thở hổn hển từ lúc bình minh.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + gasp / gasps | Quá khứ đơn S + gasped | Tương lai đơn S + will + gasp |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + gasping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + gasping | Tương lai tiếp diễn S + will be + gasping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + gasped | Quá khứ hoàn thành S + had + gasped | Tương lai hoàn thành S + will have + gasped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + gasping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + gasping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + gasping |
Luyện chia gasp qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (she) phải dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) nên phải thêm -ed: gasped.
Sau am/is/are dùng V-ing (gasping), không dùng nguyên mẫu.

