Chia động từ gash
All Tenses of the Verb "gash"
Một động từ, mười hai thì. Xem gash biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
gash · gashed · will gashViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + gashingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + gashedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + gashingThì hiện tại
A sharp rock like that easily gashes bare skin.
Một tảng đá sắc như vậy dễ dàng làm rách toạc da trần.
The saw is gashing the log with every pass.
Chiếc cưa đang rạch vào khúc gỗ với mỗi nhát cắt.
The fall has gashed his forehead badly.
Cú ngã đã làm rách toạc trán anh ấy nặng.
The waves have been gashing the cliff face for centuries.
Sóng biển đã rạch nát vách đá suốt hàng thế kỷ.
Thì quá khứ
She gashed her leg on a sharp rock while hiking.
Cô ấy bị rạch chân vào tảng đá sắc khi leo núi.
The chainsaw was gashing the trunk when it suddenly stalled.
Cưa máy đang rạch vào thân cây thì bất ngờ chết máy.
The rocks had gashed the boat's bottom before the crew realized it.
Đá đã rạch nát đáy thuyền trước khi thủy thủ đoàn nhận ra.
The saw had been gashing the log for a while before the blade dulled.
Cưa đã rạch vào khúc gỗ một lúc lâu trước khi lưỡi cưa bị cùn.
Thì tương lai
That sharp corner will gash your leg if you bump into it.
Góc sắc đó sẽ làm rách chân bạn nếu bạn va vào nó.
This time next week the storm will be gashing the coastline again.
Giờ này tuần sau bão sẽ lại đang tàn phá bờ biển.
By morning the erosion will have gashed the riverbank further.
Đến sáng, sự xói mòn sẽ đã làm rách bờ sông thêm nữa.
By 2050 the sea will have been gashing this coastline for over a hundred years.
Đến năm 2050, biển sẽ đã tàn phá bờ biển này hơn một trăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + gash / gashes | Quá khứ đơn S + gashed | Tương lai đơn S + will + gash |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + gashing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + gashing | Tương lai tiếp diễn S + will be + gashing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + gashed | Quá khứ hoàn thành S + had + gashed | Tương lai hoàn thành S + will have + gashed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + gashing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + gashing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + gashing |
Luyện chia gash qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) nên dùng quá khứ đơn (gashed), không dùng V1.
Sau have/has phải dùng V3 (gashed), không dùng V1 (gash).
Mệnh đề điều kiện (if) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

