Chia động từ gas
All Tenses of the Verb "gas"
Một động từ, mười hai thì. Xem gas biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
gas · gasses · will gasViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + gassingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + gassedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + gassingThì hiện tại
My dad gasses the truck every Friday.
Bố tôi đổ xăng cho xe tải mỗi thứ Sáu.
We are gassing up before the road trip.
Chúng tôi đang đổ xăng trước chuyến đi đường dài.
He has already gassed the motorbike.
Anh ấy đã đổ xăng cho xe máy rồi.
They have been gassing the fleet since dawn.
Họ đã đổ xăng cho cả đội xe từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
He gassed the tank before the trip.
Anh ấy đã đổ đầy bình xăng trước chuyến đi.
She was gassing the mower when the phone rang.
Cô ấy đang đổ xăng cho máy cắt cỏ thì điện thoại reo.
The driver had gassed the bus before picking us up.
Tài xế đã đổ xăng cho xe buýt trước khi đón chúng tôi.
They had been gassing the generators for hours before the storm hit.
Họ đã đổ xăng cho các máy phát điện suốt nhiều giờ trước khi bão đến.
Thì tương lai
We will gas the van before the trip.
Chúng tôi sẽ đổ xăng cho xe tải trước chuyến đi.
At 7am she will be gassing the delivery van.
7 giờ sáng cô ấy sẽ đang đổ xăng cho xe giao hàng.
By 8am he will have gassed every truck in the yard.
Đến 8 giờ sáng anh ấy sẽ đã đổ xăng xong cho mọi xe tải trong bãi.
By 6pm they will have been gassing the fleet all day.
Đến 6 giờ chiều họ sẽ đã đổ xăng cho cả đội xe suốt cả ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + gas / gasses | Quá khứ đơn S + gassed | Tương lai đơn S + will + gas |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + gassing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + gassing | Tương lai tiếp diễn S + will be + gassing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + gassed | Quá khứ hoàn thành S + had + gassed | Tương lai hoàn thành S + will have + gassed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + gassing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + gassing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + gassing |
Luyện chia gas qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (gassed), không dùng nguyên mẫu (gas).
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (he) cần thêm -es vì gas kết thúc bằng -s: gasses.
Động từ tận cùng phụ âm-nguyên âm-phụ âm (gas) gấp đôi phụ âm cuối trước -ed: gassed, không phải gased.
