GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ gas

All Tenses of the Verb "gas"

Một động từ, mười hai thì. Xem gas biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUgas
V2 · QUÁ KHỨgassed
V3 · PHÂN TỪgassed
V-INGgassing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

gas · gasses · will gas
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + gassing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + gassed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + gassing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + gas / gasses
Khẳng định:He always gasses up before a long trip.
Phủ định:She doesn't gas the car on Sundays.
Nghi vấn:Do you gas up here often?

My dad gasses the truck every Friday.

Bố tôi đổ xăng cho xe tải mỗi thứ Sáu.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + gassing
Khẳng định:He is gassing the car right now.
Phủ định:She isn't gassing up today.
Nghi vấn:Are you gassing the van at the moment?

We are gassing up before the road trip.

Chúng tôi đang đổ xăng trước chuyến đi đường dài.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + gassed
Khẳng định:She has gassed the car already.
Phủ định:I haven't gassed up yet.
Nghi vấn:Have you gassed the truck this week?

He has already gassed the motorbike.

Anh ấy đã đổ xăng cho xe máy rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + gassing
Khẳng định:He has been gassing vehicles all morning.
Phủ định:We haven't been gassing up much lately.
Nghi vấn:How long have you been gassing that generator?

They have been gassing the fleet since dawn.

Họ đã đổ xăng cho cả đội xe từ lúc bình minh.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + gassed
Khẳng định:We gassed the car before leaving.
Phủ định:She didn't gas up yesterday.
Nghi vấn:Did you gas the truck this morning?

He gassed the tank before the trip.

Anh ấy đã đổ đầy bình xăng trước chuyến đi.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + gassing
Khẳng định:I was gassing the car when it started to rain.
Phủ định:They weren't gassing up at that station.
Nghi vấn:Were you gassing the van when I called?

She was gassing the mower when the phone rang.

Cô ấy đang đổ xăng cho máy cắt cỏ thì điện thoại reo.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + gassed
Khẳng định:He had gassed the car before we set off.
Phủ định:She hadn't gassed up before the light came on.
Nghi vấn:Had they gassed the truck by then?

The driver had gassed the bus before picking us up.

Tài xế đã đổ xăng cho xe buýt trước khi đón chúng tôi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + gassing
Khẳng định:He had been gassing vehicles for hours before the shift ended.
Phủ định:We hadn't been gassing up long before it broke down.
Nghi vấn:Had you been gassing the fleet all day?

They had been gassing the generators for hours before the storm hit.

Họ đã đổ xăng cho các máy phát điện suốt nhiều giờ trước khi bão đến.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + gas
Khẳng định:I will gas the car before we leave.
Phủ định:She won't gas up tonight.
Nghi vấn:Will you gas the truck tomorrow?

We will gas the van before the trip.

Chúng tôi sẽ đổ xăng cho xe tải trước chuyến đi.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + gassing
Khẳng định:This time tomorrow I will be gassing the car.
Phủ định:He won't be gassing up during the meeting.
Nghi vấn:Will you be gassing the truck at noon?

At 7am she will be gassing the delivery van.

7 giờ sáng cô ấy sẽ đang đổ xăng cho xe giao hàng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + gassed
Khẳng định:By noon they will have gassed the whole fleet.
Phủ định:She won't have gassed up by then.
Nghi vấn:Will you have gassed the car before we leave?

By 8am he will have gassed every truck in the yard.

Đến 8 giờ sáng anh ấy sẽ đã đổ xăng xong cho mọi xe tải trong bãi.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + gassing
Khẳng định:By 9am she will have been gassing cars for two hours.
Phủ định:We won't have been gassing up long by then.
Nghi vấn:Will you have been gassing vehicles all shift by 6pm?

By 6pm they will have been gassing the fleet all day.

Đến 6 giờ chiều họ sẽ đã đổ xăng cho cả đội xe suốt cả ngày.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + gas / gasses
Quá khứ đơn
S + gassed
Tương lai đơn
S + will + gas
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + gassing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + gassing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + gassing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + gassed
Quá khứ hoàn thành
S + had + gassed
Tương lai hoàn thành
S + will have + gassed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + gassing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + gassing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + gassing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia gas qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have gas the car already.I have gassed the car already.

Sau have/has phải là V3 (gassed), không dùng nguyên mẫu (gas).

He gas the car every week.He gasses the car every week.

Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (he) cần thêm -es vì gas kết thúc bằng -s: gasses.

She gased the truck yesterday.She gassed the truck yesterday.

Động từ tận cùng phụ âm-nguyên âm-phụ âm (gas) gấp đôi phụ âm cuối trước -ed: gassed, không phải gased.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#gas#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS