Chia động từ garrison
All Tenses of the Verb "garrison"
Một động từ, mười hai thì. Xem garrison biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
garrison · garrisoned · will garrisonViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + garrisoningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + garrisonedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + garrisoningThì hiện tại
The kingdom garrisons its castles with loyal knights.
Vương quốc đóng quân trung thành ở các lâu đài.
Officials are garrisoning extra units near the coast.
Các quan chức đang đóng thêm quân gần bờ biển.
The city has garrisoned its walls since the war began.
Thành phố đã đóng quân ở các bức tường thành từ khi chiến tranh bắt đầu.
The empire has been garrisoning that fort for over a decade.
Đế chế đã đóng quân ở pháo đài đó suốt hơn một thập kỷ.
Thì quá khứ
The Romans garrisoned the town for two hundred years.
Người La Mã đã đóng quân ở thị trấn đó suốt hai trăm năm.
The commander was garrisoning fresh recruits when news of peace arrived.
Chỉ huy đang đóng thêm tân binh khi tin hòa bình đến.
The general had already garrisoned his men when reinforcements arrived.
Vị tướng đã đóng quân xong khi viện binh tới.
The empire had been garrisoning the coast for decades before it withdrew.
Đế chế đã đóng quân ở bờ biển suốt hàng chục năm trước khi rút lui.
Thì tương lai
The new commander will garrison the fort with veteran soldiers.
Chỉ huy mới sẽ đóng quân ở pháo đài bằng những người lính dày dạn.
By autumn the empire will be garrisoning fresh regiments at the border.
Đến mùa thu, đế chế sẽ đang đóng các trung đoàn mới ở biên giới.
By 2030 the alliance will have garrisoned troops in five key cities.
Đến năm 2030, liên minh sẽ đã đóng quân ở năm thành phố trọng yếu.
By 2035 the empire will have been garrisoning the frontier for fifty years.
Đến năm 2035, đế chế sẽ đã đóng quân ở biên giới suốt năm mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + garrison / garrisons | Quá khứ đơn S + garrisoned | Tương lai đơn S + will + garrison |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + garrisoning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + garrisoning | Tương lai tiếp diễn S + will be + garrisoning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + garrisoned | Quá khứ hoàn thành S + had + garrisoned | Tương lai hoàn thành S + will have + garrisoned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + garrisoning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + garrisoning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + garrisoning |
Luyện chia garrison qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ tập thể số ít (the army) đi với has, không phải have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last century) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
