Chia động từ garnishee
All Tenses of the Verb "garnishee"
Một động từ, mười hai thì. Xem garnishee biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
garnishee · garnisheed · will garnisheeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + garnisheeingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + garnisheedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + garnisheeingThì hiện tại
The state garnishees wages to recover unpaid child support.
Bang này khấu trừ lương để thu hồi tiền cấp dưỡng con chưa trả.
We are garnisheeing his bank account for the unpaid debt.
Chúng tôi đang khấu trừ tài khoản ngân hàng của anh ta vì khoản nợ chưa trả.
She has already garnisheed the tenant's deposit.
Cô ấy đã khấu trừ tiền đặt cọc của người thuê rồi.
The agency has been garnisheeing his pay since January.
Cơ quan này đã khấu trừ lương của anh ấy từ tháng Giêng.
Thì quá khứ
The creditor garnisheed his salary last year.
Chủ nợ đã khấu trừ lương của anh ấy năm ngoái.
She was garnisheeing the debtor's account when the case was reviewed.
Cô ấy đang khấu trừ tài khoản của con nợ thì vụ việc được xem xét lại.
The bank had already garnisheed the funds before the notice arrived.
Ngân hàng đã khấu trừ số tiền trước khi thông báo đến.
The court had been garnisheeing his salary for a year before the case ended.
Tòa án đã khấu trừ lương của anh ấy suốt một năm trước khi vụ việc kết thúc.
Thì tương lai
The state will garnishee his tax refund.
Bang này sẽ khấu trừ khoản hoàn thuế của anh ấy.
This time next month they will be garnisheeing his pay.
Giờ này tháng sau họ sẽ đang khấu trừ lương của anh ấy.
By December they will have garnisheed his salary for six months.
Đến tháng 12, họ sẽ đã khấu trừ lương của anh ấy suốt sáu tháng.
By the final hearing they will have been garnisheeing his wages for a decade.
Đến phiên điều trần cuối cùng, họ sẽ đã khấu trừ lương của anh ấy suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + garnishee / garnishees | Quá khứ đơn S + garnisheed | Tương lai đơn S + will + garnishee |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + garnisheeing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + garnisheeing | Tương lai tiếp diễn S + will be + garnisheeing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + garnisheed | Quá khứ hoàn thành S + had + garnisheed | Tương lai hoàn thành S + will have + garnisheed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + garnisheeing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + garnisheeing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + garnisheeing |
Luyện chia garnishee qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (garnisheed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
