Chia động từ garnish
All Tenses of the Verb "garnish"
Một động từ, mười hai thì. Xem garnish biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
garnish · garnished · will garnishViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + garnishingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + garnishedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + garnishingThì hiện tại
He garnishes the dessert with mint leaves.
Anh ấy trang trí món tráng miệng bằng lá bạc hà.
The chef is garnishing the steak right now.
Đầu bếp đang trang trí món bít tết ngay lúc này.
He has garnished the dish beautifully.
Anh ấy đã trang trí món ăn rất đẹp mắt.
They have been garnishing the banquet dishes since morning.
Họ đã trang trí các món tiệc từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
The chef garnished the dish with edible flowers.
Đầu bếp đã trang trí món ăn bằng hoa ăn được.
He was garnishing the salad when the timer went off.
Anh ấy đang trang trí món salad khi chuông báo hết giờ reo.
The chef had already garnished the platter when the manager checked.
Đầu bếp đã trang trí xong khay món ăn trước khi quản lý kiểm tra.
They had been garnishing the desserts for an hour before the guests came.
Họ đã trang trí món tráng miệng suốt một tiếng trước khi khách đến.
Thì tương lai
He will garnish the soup with a swirl of cream.
Anh ấy sẽ trang trí món súp với một vòng xoáy kem.
At noon he will be garnishing the final course.
Vào giữa trưa anh ấy sẽ đang trang trí món cuối cùng.
By the time the show starts, the chef will have garnished all the courses.
Đến lúc chương trình bắt đầu, đầu bếp sẽ đã trang trí xong mọi món.
By midnight the team will have been garnishing desserts for the whole gala.
Đến nửa đêm cả đội sẽ đã trang trí món tráng miệng suốt cả buổi tiệc.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + garnish / garnishes | Quá khứ đơn S + garnished | Tương lai đơn S + will + garnish |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + garnishing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + garnishing | Tương lai tiếp diễn S + will be + garnishing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + garnished | Quá khứ hoàn thành S + had + garnished | Tương lai hoàn thành S + will have + garnished |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + garnishing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + garnishing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + garnishing |
Luyện chia garnish qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (she) → động từ thêm -es ở thì hiện tại đơn (garnish → garnishes).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

