Chia động từ garden
All Tenses of the Verb "garden"
Một động từ, mười hai thì. Xem garden biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
garden · gardens · will gardenViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + gardeningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + gardenedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + gardeningThì hiện tại
She gardens for an hour every morning.
Cô ấy làm vườn một tiếng mỗi sáng.
They are gardening in the backyard.
Họ đang làm vườn ở sân sau.
He has already gardened the whole yard.
Anh ấy đã làm vườn xong cả sân rồi.
They have been gardening together for a decade.
Họ đã làm vườn cùng nhau suốt một thập kỷ.
Thì quá khứ
He gardened until sunset.
Anh ấy làm vườn đến tận lúc hoàng hôn.
She was gardening while listening to music.
Cô ấy đang làm vườn trong khi nghe nhạc.
The neighbors had gardened the whole plot before we bought it.
Hàng xóm đã làm vườn xong cả mảnh đất trước khi chúng tôi mua nó.
They had been gardening on that land for decades before it was sold.
Họ đã làm vườn trên mảnh đất đó nhiều thập kỷ trước khi nó được bán.
Thì tương lai
We will garden together next spring.
Chúng tôi sẽ làm vườn cùng nhau vào mùa xuân tới.
At 9am she will be gardening in the front yard.
9 giờ sáng cô ấy sẽ đang làm vườn ở sân trước.
By next month he will have gardened this plot for a year.
Đến tháng sau anh ấy sẽ đã làm vườn ở mảnh đất này được một năm.
By 2030 they will have been gardening this land for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã làm vườn trên mảnh đất này 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + garden / gardens | Quá khứ đơn S + gardened | Tương lai đơn S + will + garden |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + gardening | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + gardening | Tương lai tiếp diễn S + will be + gardening |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + gardened | Quá khứ hoàn thành S + had + gardened | Tương lai hoàn thành S + will have + gardened |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + gardening | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + gardening | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + gardening |
Luyện chia garden qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (gardened), không dùng nguyên mẫu (garden).
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (she) cần thêm -s: gardens.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
