GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ garden

All Tenses of the Verb "garden"

Một động từ, mười hai thì. Xem garden biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUgarden
V2 · QUÁ KHỨgardened
V3 · PHÂN TỪgardened
V-INGgardening
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

garden · gardens · will garden
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + gardening
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + gardened
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + gardening
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + garden / gardens
Khẳng định:My mother gardens every weekend.
Phủ định:He doesn't garden in winter.
Nghi vấn:Do you garden often?

She gardens for an hour every morning.

Cô ấy làm vườn một tiếng mỗi sáng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + gardening
Khẳng định:He is gardening right now.
Phủ định:She isn't gardening today.
Nghi vấn:Are you gardening this afternoon?

They are gardening in the backyard.

Họ đang làm vườn ở sân sau.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + gardened
Khẳng định:She has gardened all morning.
Phủ định:I haven't gardened this month.
Nghi vấn:Have you ever gardened organically?

He has already gardened the whole yard.

Anh ấy đã làm vườn xong cả sân rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + gardening
Khẳng định:She has been gardening since sunrise.
Phủ định:We haven't been gardening much this year.
Nghi vấn:How long have you been gardening?

They have been gardening together for a decade.

Họ đã làm vườn cùng nhau suốt một thập kỷ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + gardened
Khẳng định:We gardened all day last Saturday.
Phủ định:She didn't garden last week.
Nghi vấn:Did you garden yesterday?

He gardened until sunset.

Anh ấy làm vườn đến tận lúc hoàng hôn.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + gardening
Khẳng định:I was gardening when it started to rain.
Phủ định:They weren't gardening at noon.
Nghi vấn:Were you gardening when I arrived?

She was gardening while listening to music.

Cô ấy đang làm vườn trong khi nghe nhạc.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + gardened
Khẳng định:He had gardened before we arrived.
Phủ định:She hadn't gardened long before it rained.
Nghi vấn:Had they gardened before moving away?

The neighbors had gardened the whole plot before we bought it.

Hàng xóm đã làm vườn xong cả mảnh đất trước khi chúng tôi mua nó.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + gardening
Khẳng định:She had been gardening for years before she retired.
Phủ định:We hadn't been gardening long before we moved.
Nghi vấn:Had you been gardening there for a long time?

They had been gardening on that land for decades before it was sold.

Họ đã làm vườn trên mảnh đất đó nhiều thập kỷ trước khi nó được bán.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + garden
Khẳng định:I will garden this weekend.
Phủ định:She won't garden in the rain.
Nghi vấn:Will you garden tomorrow?

We will garden together next spring.

Chúng tôi sẽ làm vườn cùng nhau vào mùa xuân tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + gardening
Khẳng định:This time tomorrow I will be gardening.
Phủ định:He won't be gardening during the storm.
Nghi vấn:Will you be gardening this weekend?

At 9am she will be gardening in the front yard.

9 giờ sáng cô ấy sẽ đang làm vườn ở sân trước.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + gardened
Khẳng định:By noon they will have gardened the whole yard.
Phủ định:She won't have gardened by then.
Nghi vấn:Will you have gardened before the guests arrive?

By next month he will have gardened this plot for a year.

Đến tháng sau anh ấy sẽ đã làm vườn ở mảnh đất này được một năm.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + gardening
Khẳng định:By May she will have been gardening for a decade.
Phủ định:We won't have been gardening long by then.
Nghi vấn:Will you have been gardening here for ten years by 2030?

By 2030 they will have been gardening this land for 20 years.

Đến 2030 họ sẽ đã làm vườn trên mảnh đất này 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + garden / gardens
Quá khứ đơn
S + gardened
Tương lai đơn
S + will + garden
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + gardening
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + gardening
Tương lai tiếp diễn
S + will be + gardening
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + gardened
Quá khứ hoàn thành
S + had + gardened
Tương lai hoàn thành
S + will have + gardened
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + gardening
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + gardening
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + gardening
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia garden qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have garden all morning.I have gardened all morning.

Sau have/has phải là V3 (gardened), không dùng nguyên mẫu (garden).

She garden every weekend.She gardens every weekend.

Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (she) cần thêm -s: gardens.

I will garden when I will have time.I will garden when I have time.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#garden#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS