Chia động từ game
All Tenses of the Verb "game"
Một động từ, mười hai thì. Xem game biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
game · games · will gameViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + gamingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + gamedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + gamingThì hiện tại
Teenagers today game more than they watch TV.
Thanh thiếu niên ngày nay chơi game nhiều hơn xem TV.
They are gaming online together.
Họ đang chơi game trực tuyến cùng nhau.
She has gamed since she was a kid.
Cô ấy đã chơi game từ nhỏ.
They have been gaming together for years.
Họ đã chơi game cùng nhau nhiều năm nay.
Thì quá khứ
He gamed until midnight.
Anh ấy chơi game đến tận nửa đêm.
She was gaming while doing homework.
Cô ấy đang chơi game trong khi làm bài tập.
They had gamed together many times before meeting in person.
Họ đã chơi game cùng nhau nhiều lần trước khi gặp mặt trực tiếp.
She had been gaming competitively before the injury.
Cô ấy đã chơi game chuyên nghiệp trước khi bị chấn thương.
Thì tương lai
We will game together after dinner.
Chúng tôi sẽ chơi game cùng nhau sau bữa tối.
At 9pm he will be gaming with his team.
9 giờ tối anh ấy sẽ đang chơi game cùng đội của mình.
By next year he will have gamed professionally for a decade.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã chơi game chuyên nghiệp một thập kỷ.
By 2030 they will have been gaming professionally for a decade.
Đến 2030 họ sẽ đã chơi game chuyên nghiệp được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + game / games | Quá khứ đơn S + gamed | Tương lai đơn S + will + game |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + gaming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + gaming | Tương lai tiếp diễn S + will be + gaming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + gamed | Quá khứ hoàn thành S + had + gamed | Tương lai hoàn thành S + will have + gamed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + gaming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + gaming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + gaming |
Luyện chia game qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (gamed), không dùng nguyên mẫu (game).
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (she) cần thêm -s: games.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
