Chia động từ gambol
All Tenses of the Verb "gambol"
Một động từ, mười hai thì. Xem gambol, nô đùa, chạy nhảy tung tăng, biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
gambol · gamboled · will gambolViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + gambolingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + gamboledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + gambolingThì hiện tại
Young lambs gambol across the meadow at dawn.
Những chú cừu non nô đùa tung tăng trên đồng cỏ lúc bình minh.
Look — the foals are gamboling in the paddock.
Nhìn kìa, những chú ngựa con đang nô đùa tung tăng trong bãi rào.
The children have gamboled happily since breakfast.
Bọn trẻ đã nô đùa tung tăng vui vẻ từ sau bữa sáng.
The kittens have been gamboling around the porch since sunrise.
Đàn mèo con đã nô đùa quanh hiên nhà từ lúc mặt trời mọc.
Thì quá khứ
The foals gamboled joyfully in the spring sunshine.
Những chú ngựa con đã nô đùa vui vẻ dưới nắng xuân.
The kittens were gamboling on the lawn when it started to rain.
Đàn mèo con đang nô đùa trên bãi cỏ thì trời bắt đầu mưa.
The kids had already gamboled around the garden before dinner.
Bọn trẻ đã nô đùa quanh vườn trước khi ăn tối.
The kittens had been gamboling around the yard before they fell asleep.
Đàn mèo con đã nô đùa quanh sân trước khi chúng ngủ thiếp đi.
Thì tương lai
The kids will gambol happily once school ends.
Bọn trẻ sẽ nô đùa tung tăng ngay khi năm học kết thúc.
By sunrise the kittens will be gamboling around the porch again.
Đến lúc mặt trời mọc, đàn mèo con sẽ lại nô đùa quanh hiên nhà.
By evening the kids will have gamboled around every corner of the park.
Đến tối, bọn trẻ sẽ đã nô đùa khắp mọi ngóc ngách của công viên.
By next week the kittens will have been gamboling on this porch for a year.
Đến tuần sau, đàn mèo con sẽ đã nô đùa trên hiên nhà này được một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + gambol / gambols | Quá khứ đơn S + gamboled | Tương lai đơn S + will + gambol |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + gamboling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + gamboling | Tương lai tiếp diễn S + will be + gamboling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + gamboled | Quá khứ hoàn thành S + had + gamboled | Tương lai hoàn thành S + will have + gamboled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + gamboling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + gamboling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + gamboling |
Luyện chia gambol qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Thiếu trợ động từ am/is/are trước V-ing trong thì hiện tại tiếp diễn.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ số nhiều (puppies) không thêm -s vào động từ.
