GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ gamble

All Tenses of the Verb "gamble"

Một động từ, mười hai thì. Xem gamble biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUgamble
V2 · QUÁ KHỨgambled
V3 · PHÂN TỪgambled
V-INGgambling
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

gamble · gambled · will gamble
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + gambling
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + gambled
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + gambling
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + gamble / gambles
Khẳng định:He gambles every weekend at the casino.
Phủ định:He doesn't gamble with money he can't afford to lose.
Nghi vấn:Does she gamble often?

Many tourists gamble at the casinos in Las Vegas.

Nhiều du khách đánh bạc tại các sòng bài ở Las Vegas.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + gambling
Khẳng định:He is gambling away his savings.
Phủ định:He isn't gambling tonight.
Nghi vấn:Are they gambling online right now?

She is gambling at the poker table right now.

Cô ấy đang đánh bạc ở bàn poker ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + gambled
Khẳng định:He has gambled away his entire salary.
Phủ định:She hasn't gambled since she quit.
Nghi vấn:Have you ever gambled in a casino?

He has gambled a lot of money this month.

Tháng này anh ấy đã đánh bạc rất nhiều tiền.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + gambling
Khẳng định:He has been gambling all night.
Phủ định:I haven't been gambling lately.
Nghi vấn:How long have you been gambling?

They have been gambling since midnight.

Họ đã đánh bạc từ nửa đêm đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + gambled
Khẳng định:He gambled his last dollar on one hand.
Phủ định:She didn't gamble last night.
Nghi vấn:Did you gamble at the casino?

He gambled away his fortune in one night.

Anh ấy đã đánh bạc thua sạch gia sản chỉ trong một đêm.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + gambling
Khẳng định:He was gambling when the police arrived.
Phủ định:They weren't gambling for real money.
Nghi vấn:Were you gambling with friends?

She was gambling at the roulette table when I saw her.

Cô ấy đang đánh bạc ở bàn roulette khi tôi nhìn thấy.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + gambled
Khẳng định:He had gambled away all his money before he asked for a loan.
Phủ định:She hadn't gambled before that trip.
Nghi vấn:Had they gambled there before?

He had gambled everything before his wife found out.

Anh ấy đã đánh bạc hết sạch trước khi vợ phát hiện.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + gambling
Khẳng định:He had been gambling for hours before he finally left.
Phủ định:She hadn't been gambling long when she won.
Nghi vấn:Had you been gambling all evening?

They had been gambling for six hours straight.

Họ đã đánh bạc liên tục sáu tiếng đồng hồ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + gamble
Khẳng định:I will gamble a little tonight.
Phủ định:He won't gamble again.
Nghi vấn:Will you gamble at the casino?

We will gamble a small amount for fun.

Chúng tôi sẽ đánh bạc một chút cho vui.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + gambling
Khẳng định:This time tomorrow he will be gambling in Macau.
Phủ định:She won't be gambling during the trip.
Nghi vấn:Will you be gambling this weekend?

At midnight they will be gambling at the tables.

Vào nửa đêm họ sẽ đang đánh bạc ở các bàn chơi.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + gambled
Khẳng định:By the end of the trip, he will have gambled his entire budget.
Phủ định:She won't have gambled much by then.
Nghi vấn:Will you have gambled all your winnings by tonight?

By midnight he will have gambled away his bonus.

Đến nửa đêm anh ấy sẽ đã đánh bạc hết tiền thưởng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + gambling
Khẳng định:By next year he will have been gambling for a decade.
Phủ định:She won't have been gambling long by then.
Nghi vấn:Will you have been gambling for hours by the time we arrive?

By dawn they will have been gambling all night.

Đến bình minh họ sẽ đã đánh bạc suốt cả đêm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + gamble / gambles
Quá khứ đơn
S + gambled
Tương lai đơn
S + will + gamble
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + gambling
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + gambling
Tương lai tiếp diễn
S + will be + gambling
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + gambled
Quá khứ hoàn thành
S + had + gambled
Tương lai hoàn thành
S + will have + gambled
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + gambling
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + gambling
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + gambling
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia gamble qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have gamble a lot.→✓ I have gambled a lot.

Sau have/has phải dùng V3 (gambled), không dùng nguyên mẫu.

✗ She gamble every weekend.→✓ She gambles every weekend.

Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn phải thêm -s/-es.

✗ He was gamble when I called.→✓ He was gambling when I called.

Thì tiếp diễn cần V-ing, không dùng nguyên mẫu sau am/is/are/was/were.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#gamble#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS