Chia động từ gamble
All Tenses of the Verb "gamble"
Một động từ, mười hai thì. Xem gamble biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
gamble · gambled · will gambleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + gamblingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + gambledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + gamblingThì hiện tại
Many tourists gamble at the casinos in Las Vegas.
Nhiều du khách đánh bạc tại các sòng bài ở Las Vegas.
She is gambling at the poker table right now.
Cô ấy đang đánh bạc ở bàn poker ngay lúc này.
He has gambled a lot of money this month.
Tháng này anh ấy đã đánh bạc rất nhiều tiền.
They have been gambling since midnight.
Họ đã đánh bạc từ nửa đêm đến giờ.
Thì quá khứ
He gambled away his fortune in one night.
Anh ấy đã đánh bạc thua sạch gia sản chỉ trong một đêm.
She was gambling at the roulette table when I saw her.
Cô ấy đang đánh bạc ở bàn roulette khi tôi nhìn thấy.
He had gambled everything before his wife found out.
Anh ấy đã đánh bạc hết sạch trước khi vợ phát hiện.
They had been gambling for six hours straight.
Họ đã đánh bạc liên tục sáu tiếng đồng hồ.
Thì tương lai
We will gamble a small amount for fun.
Chúng tôi sẽ đánh bạc một chút cho vui.
At midnight they will be gambling at the tables.
Vào nửa đêm họ sẽ đang đánh bạc ở các bàn chơi.
By midnight he will have gambled away his bonus.
Đến nửa đêm anh ấy sẽ đã đánh bạc hết tiền thưởng.
By dawn they will have been gambling all night.
Đến bình minh họ sẽ đã đánh bạc suốt cả đêm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + gamble / gambles | Quá khứ đơn S + gambled | Tương lai đơn S + will + gamble |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + gambling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + gambling | Tương lai tiếp diễn S + will be + gambling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + gambled | Quá khứ hoàn thành S + had + gambled | Tương lai hoàn thành S + will have + gambled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + gambling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + gambling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + gambling |
Luyện chia gamble qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (gambled), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn phải thêm -s/-es.
Thì tiếp diễn cần V-ing, không dùng nguyên mẫu sau am/is/are/was/were.
