Chia động từ gallop
All Tenses of the Verb "gallop"
Một động từ, mười hai thì. Xem gallop biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
gallop · galloped · will gallopViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + gallopingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + gallopedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + gallopingThì hiện tại
Wild horses gallop across the plains at sunrise.
Những chú ngựa hoang phi nước đại qua thảo nguyên lúc bình minh.
The racehorses are galloping down the track this moment.
Ngay lúc này những chú ngựa đua đang phi nước đại trên đường đua.
She has already galloped across the entire field.
Cô ấy đã phi ngựa nước đại qua hết cánh đồng rồi.
They have been galloping across the plains since dawn.
Chúng đã phi nước đại qua thảo nguyên từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
The stallion galloped away before we could stop him.
Con ngựa đực đã phi nước đại chạy mất trước khi chúng tôi kịp giữ lại.
The racehorses were galloping down the track when the rain started.
Những chú ngựa đua đang phi nước đại trên đường đua thì trời đổ mưa.
The stallion had already galloped away before the storm hit.
Con ngựa đực đã phi nước đại chạy mất trước khi cơn bão ập đến.
They had been galloping for miles before they reached the river.
Chúng đã phi nước đại nhiều dặm trước khi đến được bờ sông.
Thì tương lai
The racehorses will gallop down the track at dawn.
Những chú ngựa đua sẽ phi nước đại trên đường đua lúc bình minh.
At noon the racehorses will be galloping down the final stretch.
Vào buổi trưa những chú ngựa đua sẽ đang phi nước đại ở chặng cuối.
By the end of the race the stallion will have galloped ten miles.
Đến cuối cuộc đua con ngựa đực sẽ đã phi nước đại được mười dặm.
By the final stretch the racehorses will have been galloping for two hours.
Đến chặng cuối những chú ngựa đua sẽ đã phi nước đại được hai tiếng đồng hồ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + gallop / gallops | Quá khứ đơn S + galloped | Tương lai đơn S + will + gallop |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + galloping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + galloping | Tương lai tiếp diễn S + will be + galloping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + galloped | Quá khứ hoàn thành S + had + galloped | Tương lai hoàn thành S + will have + galloped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + galloping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + galloping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + galloping |
Luyện chia gallop qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (galloped), không dùng nguyên mẫu (gallop).
Thì hiện tại tiếp diễn cần trợ động từ be (is/am/are) trước V-ing.
Chủ ngữ số nhiều (the horses) không thêm -s vào động từ ở hiện tại đơn.

