Chia động từ gain
All Tenses of the Verb "gain"
Một động từ, mười hai thì. Xem *gain* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
gain · gained · will gainViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + gainingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + gainedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + gainingThì hiện tại
Students gain knowledge through practice.
Học sinh tích lũy kiến thức qua luyện tập.
We are gaining ground in the market right now.
Chúng tôi đang mở rộng thị phần ngay lúc này.
She has gained international recognition for her work.
Cô ấy đã được công nhận quốc tế nhờ công việc của mình.
The startup has been gaining new users every day.
Công ty khởi nghiệp đã liên tục thu hút người dùng mới mỗi ngày.
Thì quá khứ
The team gained confidence after winning the match.
Đội đã tự tin hơn sau khi giành chiến thắng.
He was gaining experience abroad when the offer came.
Anh ấy đang tích lũy kinh nghiệm ở nước ngoài thì nhận được lời đề nghị.
By the time she left, she had gained valuable skills.
Lúc cô rời đi, cô đã tích lũy được những kỹ năng quý giá.
She had been gaining experience for two years before she got the promotion.
Cô đã tích lũy kinh nghiệm hai năm trước khi được thăng chức.
Thì tương lai
With dedication, you will gain fluency in English.
Với sự kiên trì, bạn sẽ đạt được sự lưu loát tiếng Anh.
This time next year, she will be gaining valuable work experience.
Năm sau vào thời điểm này, cô ấy sẽ đang tích lũy kinh nghiệm làm việc quý báu.
By graduation, you will have gained practical knowledge.
Đến khi tốt nghiệp, bạn sẽ đã tích lũy được kiến thức thực tế.
By next year, she will have been gaining new skills for three years.
Đến năm sau, cô ấy sẽ đã tích lũy kỹ năng mới được ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + gain / gains | Quá khứ đơn S + gained | Tương lai đơn S + will + gain |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + gaining | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + gaining | Tương lai tiếp diễn S + will be + gaining |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + gained | Quá khứ hoàn thành S + had + gained | Tương lai hoàn thành S + will have + gained |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + gaining | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + gaining | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + gaining |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (gained), không dùng nguyên mẫu (gain).
Có mốc thời gian quá khứ (last month) → phải dùng V2 (gained).
Sau be (is/are/am) phải dùng V-ing (gaining), không dùng nguyên mẫu.
