GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ further

All Tenses of the Verb "further"

Một động từ, mười hai thì. Xem further biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUfurther
V2 · QUÁ KHỨfurthered
V3 · PHÂN TỪfurthered
V-INGfurthering
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

further · furthered · will further
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + furthering
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + furthered
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + furthering
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + further / furthers
Khẳng định:She furthers her career through networking.
Phủ định:He doesn't further his own interests at others' expense.
Nghi vấn:Does this policy further the company's goals?

This scholarship furthers students' academic careers.

Học bổng này thúc đẩy sự nghiệp học tập của sinh viên.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + furthering
Khẳng định:The new law is furthering equal access to education.
Phủ định:The policy isn't furthering economic growth as hoped.
Nghi vấn:Is the campaign furthering its cause effectively?

The initiative is furthering research into renewable energy.

Sáng kiến này đang thúc đẩy nghiên cứu về năng lượng tái tạo.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + furthered
Khẳng định:The reform has furthered women's rights significantly.
Phủ định:The plan hasn't furthered the region's development.
Nghi vấn:Has this investment furthered the project's goals?

Her work has furthered our understanding of climate change.

Công trình của bà đã thúc đẩy sự hiểu biết của chúng ta về biến đổi khí hậu.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + furthering
Khẳng định:The foundation has been furthering education access for decades.
Phủ định:The council hasn't been furthering local business as promised.
Nghi vấn:How long has this program been furthering community welfare?

The organization has been furthering conservation efforts since 1990.

Tổ chức này đã thúc đẩy công tác bảo tồn từ năm 1990.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + furthered
Khẳng định:The grant furthered her research significantly.
Phủ định:The policy didn't further the country's development.
Nghi vấn:Did the treaty further peace in the region?

The discovery furthered scientific progress in the field.

Khám phá đó đã thúc đẩy tiến bộ khoa học trong lĩnh vực này.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + furthering
Khẳng định:The committee was furthering its own agenda during the talks.
Phủ định:The program wasn't furthering real change.
Nghi vấn:Was the deal furthering both nations' interests?

The alliance was furthering trade relations before tensions rose.

Liên minh đang thúc đẩy quan hệ thương mại trước khi căng thẳng gia tăng.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + furthered
Khẳng định:The policy had furthered inequality before it was reversed.
Phủ định:The plan hadn't furthered growth before the crisis hit.
Nghi vấn:Had the reform furthered education before funding was cut?

The investment had furthered the region's economy before the recession.

Khoản đầu tư đã thúc đẩy kinh tế vùng trước khi suy thoái xảy ra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + furthering
Khẳng định:The organization had been furthering the cause for years before it gained funding.
Phủ định:The council hadn't been furthering the project long before it stalled.
Nghi vấn:Had the group been furthering its mission before the merger?

The charity had been furthering literacy programs for a decade before expanding abroad.

Tổ chức từ thiện đã thúc đẩy các chương trình xóa mù chữ suốt một thập kỷ trước khi mở rộng ra nước ngoài.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + further
Khẳng định:This partnership will further both companies' goals.
Phủ định:The policy won't further real reform.
Nghi vấn:Will this agreement further peace talks?

The new law will further protections for workers.

Luật mới sẽ thúc đẩy các biện pháp bảo vệ người lao động.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + furthering
Khẳng định:By next year the fund will be furthering research across the region.
Phủ định:The council won't be furthering the plan without more support.
Nghi vấn:Will the program be furthering education access by then?

Next decade the initiative will be furthering clean energy adoption.

Thập kỷ tới, sáng kiến này sẽ đang thúc đẩy việc áp dụng năng lượng sạch.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + furthered
Khẳng định:By 2030 the scheme will have furthered access to clean water for millions.
Phủ định:The policy won't have furthered growth by the review date.
Nghi vấn:Will the reform have furthered equality by then?

By next year the grant will have furthered dozens of research projects.

Đến năm sau, khoản tài trợ sẽ đã thúc đẩy hàng chục dự án nghiên cứu.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + furthering
Khẳng định:By 2035 the foundation will have been furthering education for fifty years.
Phủ định:The program won't have been furthering change long enough to measure impact.
Nghi vấn:Will the alliance have been furthering trade for a decade by then?

By 2040 the charity will have been furthering literacy for sixty years.

Đến năm 2040, tổ chức từ thiện sẽ đã thúc đẩy xóa mù chữ liên tục sáu mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + further / furthers
Quá khứ đơn
S + furthered
Tương lai đơn
S + will + further
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + furthering
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + furthering
Tương lai tiếp diễn
S + will be + furthering
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + furthered
Quá khứ hoàn thành
S + had + furthered
Tương lai hoàn thành
S + will have + furthered
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + furthering
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + furthering
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + furthering
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia further qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

This has further her career.This has furthered her career.

Sau have/has phải dùng V3 (furthered), không dùng nguyên mẫu.

The reform furthers education last year.The reform furthered education last year.

Có mốc thời gian quá khứ (last year) nên dùng quá khứ đơn (furthered), không dùng hiện tại đơn.

I want to further discuss about this.I want to further discuss this.

'Further' ở đây là trạng từ bổ nghĩa cho 'discuss'; 'discuss' là ngoại động từ nên không cần giới từ 'about' theo sau.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#further#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS