Chia động từ further
All Tenses of the Verb "further"
Một động từ, mười hai thì. Xem further biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
further · furthered · will furtherViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + furtheringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + furtheredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + furtheringThì hiện tại
This scholarship furthers students' academic careers.
Học bổng này thúc đẩy sự nghiệp học tập của sinh viên.
The initiative is furthering research into renewable energy.
Sáng kiến này đang thúc đẩy nghiên cứu về năng lượng tái tạo.
Her work has furthered our understanding of climate change.
Công trình của bà đã thúc đẩy sự hiểu biết của chúng ta về biến đổi khí hậu.
The organization has been furthering conservation efforts since 1990.
Tổ chức này đã thúc đẩy công tác bảo tồn từ năm 1990.
Thì quá khứ
The discovery furthered scientific progress in the field.
Khám phá đó đã thúc đẩy tiến bộ khoa học trong lĩnh vực này.
The alliance was furthering trade relations before tensions rose.
Liên minh đang thúc đẩy quan hệ thương mại trước khi căng thẳng gia tăng.
The investment had furthered the region's economy before the recession.
Khoản đầu tư đã thúc đẩy kinh tế vùng trước khi suy thoái xảy ra.
The charity had been furthering literacy programs for a decade before expanding abroad.
Tổ chức từ thiện đã thúc đẩy các chương trình xóa mù chữ suốt một thập kỷ trước khi mở rộng ra nước ngoài.
Thì tương lai
The new law will further protections for workers.
Luật mới sẽ thúc đẩy các biện pháp bảo vệ người lao động.
Next decade the initiative will be furthering clean energy adoption.
Thập kỷ tới, sáng kiến này sẽ đang thúc đẩy việc áp dụng năng lượng sạch.
By next year the grant will have furthered dozens of research projects.
Đến năm sau, khoản tài trợ sẽ đã thúc đẩy hàng chục dự án nghiên cứu.
By 2040 the charity will have been furthering literacy for sixty years.
Đến năm 2040, tổ chức từ thiện sẽ đã thúc đẩy xóa mù chữ liên tục sáu mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + further / furthers | Quá khứ đơn S + furthered | Tương lai đơn S + will + further |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + furthering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + furthering | Tương lai tiếp diễn S + will be + furthering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + furthered | Quá khứ hoàn thành S + had + furthered | Tương lai hoàn thành S + will have + furthered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + furthering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + furthering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + furthering |
Luyện chia further qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (furthered), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (last year) nên dùng quá khứ đơn (furthered), không dùng hiện tại đơn.
'Further' ở đây là trạng từ bổ nghĩa cho 'discuss'; 'discuss' là ngoại động từ nên không cần giới từ 'about' theo sau.
