Chia động từ furlough
All Tenses of the Verb "furlough"
Một động từ, mười hai thì. Xem furlough biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ chủ đề lao động - nhân sự.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, chính sách, sự thật, không nhấn vào diễn biến.
furlough · furloughed · will furloughViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + furloughingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + furloughedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + furloughingThì hiện tại
The company furloughs staff during slow seasons.
Công ty cho nhân viên nghỉ việc tạm thời (không lương) vào mùa thấp điểm.
Management is furloughing half the staff this week.
Ban quản lý đang cho một nửa nhân viên nghỉ việc tạm thời trong tuần này.
The airline has furloughed thousands of employees.
Hãng hàng không đã cho hàng nghìn nhân viên nghỉ việc tạm thời.
The company has been furloughing staff since the crisis began.
Công ty đã liên tục cho nhân viên nghỉ tạm thời từ khi khủng hoảng bắt đầu.
Thì quá khứ
The company furloughed 200 workers last spring.
Công ty đã cho 200 nhân viên nghỉ tạm thời vào mùa xuân năm ngoái.
They were furloughing staff when the news broke.
Họ đang cho nhân viên nghỉ tạm thời thì tin tức được công bố.
The company had furloughed most staff before the recovery.
Công ty đã cho phần lớn nhân viên nghỉ tạm thời trước khi phục hồi.
They had been furloughing employees for months before the layoffs.
Họ đã liên tục cho nhân viên nghỉ tạm thời nhiều tháng trước đợt sa thải.
Thì tương lai
The company will furlough more staff next quarter.
Công ty sẽ cho thêm nhân viên nghỉ tạm thời trong quý tới.
This time next month they will be furloughing half the team.
Vào giờ này tháng sau họ sẽ đang cho một nửa đội ngũ nghỉ tạm thời.
By December the company will have furloughed 500 employees.
Đến tháng 12 công ty sẽ đã cho 500 nhân viên nghỉ tạm thời.
By next year they will have been furloughing staff for two years.
Đến năm sau họ sẽ đã cho nhân viên nghỉ tạm thời được hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + furlough / furloughs | Quá khứ đơn S + furloughed | Tương lai đơn S + will + furlough |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + furloughing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + furloughing | Tương lai tiếp diễn S + will be + furloughing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + furloughed | Quá khứ hoàn thành S + had + furloughed | Tương lai hoàn thành S + will have + furloughed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + furloughing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + furloughing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + furloughing |
Luyện chia furlough qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the company) dùng has, và sau have/has cần V3 (furloughed).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → cần thêm -ed.
Sau am/is/are cần V-ing, không dùng nguyên mẫu.

