GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ furlough

All Tenses of the Verb "furlough"

Một động từ, mười hai thì. Xem furlough biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ chủ đề lao động - nhân sự.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUfurlough
V2 · QUÁ KHỨfurloughed
V3 · PHÂN TỪfurloughed
V-INGfurloughing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, chính sách, sự thật, không nhấn vào diễn biến.

furlough · furloughed · will furlough
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + furloughing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + furloughed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + furloughing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, chính sách, sự thật lặp lại theo mùa.
S + furlough / furloughs
Khẳng định:The company furloughs staff during slow seasons.
Phủ định:It doesn't furlough employees without notice.
Nghi vấn:Does the airline furlough pilots every winter?

The company furloughs staff during slow seasons.

Công ty cho nhân viên nghỉ việc tạm thời (không lương) vào mùa thấp điểm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + furloughing
Khẳng định:Management is furloughing half the staff this week.
Phủ định:They aren't furloughing anyone in this department.
Nghi vấn:Is the company furloughing more workers?

Management is furloughing half the staff this week.

Ban quản lý đang cho một nửa nhân viên nghỉ việc tạm thời trong tuần này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + furloughed
Khẳng định:The airline has furloughed thousands of employees.
Phủ định:They haven't furloughed anyone yet.
Nghi vấn:Has the company furloughed its cabin crew?

The airline has furloughed thousands of employees.

Hãng hàng không đã cho hàng nghìn nhân viên nghỉ việc tạm thời.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + furloughing
Khẳng định:The company has been furloughing staff since the crisis began.
Phủ định:We haven't been furloughing anyone lately.
Nghi vấn:How long have they been furloughing workers?

The company has been furloughing staff since the crisis began.

Công ty đã liên tục cho nhân viên nghỉ tạm thời từ khi khủng hoảng bắt đầu.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + furloughed
Khẳng định:The company furloughed 200 workers last spring.
Phủ định:It didn't furlough anyone last year.
Nghi vấn:Did the factory furlough its staff during the shutdown?

The company furloughed 200 workers last spring.

Công ty đã cho 200 nhân viên nghỉ tạm thời vào mùa xuân năm ngoái.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + furloughing
Khẳng định:They were furloughing staff when the news broke.
Phủ định:The firm wasn't furloughing anyone at that point.
Nghi vấn:Were they furloughing workers during the lockdown?

They were furloughing staff when the news broke.

Họ đang cho nhân viên nghỉ tạm thời thì tin tức được công bố.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + furloughed
Khẳng định:The company had furloughed most staff before the recovery.
Phủ định:It hadn't furloughed anyone before March.
Nghi vấn:Had the airline furloughed its pilots before the merger?

The company had furloughed most staff before the recovery.

Công ty đã cho phần lớn nhân viên nghỉ tạm thời trước khi phục hồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + furloughing
Khẳng định:They had been furloughing employees for months before the layoffs.
Phủ định:We hadn't been furloughing anyone before the budget cut.
Nghi vấn:Had the company been furloughing workers before it closed?

They had been furloughing employees for months before the layoffs.

Họ đã liên tục cho nhân viên nghỉ tạm thời nhiều tháng trước đợt sa thải.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định, kế hoạch, dự đoán về tương lai.
S + will + furlough
Khẳng định:The company will furlough more staff next quarter.
Phủ định:It won't furlough anyone this year.
Nghi vấn:Will the airline furlough its crew again?

The company will furlough more staff next quarter.

Công ty sẽ cho thêm nhân viên nghỉ tạm thời trong quý tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + furloughing
Khẳng định:This time next month they will be furloughing half the team.
Phủ định:The firm won't be furloughing anyone during the holidays.
Nghi vấn:Will they be furloughing staff again soon?

This time next month they will be furloughing half the team.

Vào giờ này tháng sau họ sẽ đang cho một nửa đội ngũ nghỉ tạm thời.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + furloughed
Khẳng định:By December the company will have furloughed 500 employees.
Phủ định:It won't have furloughed everyone by then.
Nghi vấn:Will the airline have furloughed all its staff by winter?

By December the company will have furloughed 500 employees.

Đến tháng 12 công ty sẽ đã cho 500 nhân viên nghỉ tạm thời.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + furloughing
Khẳng định:By next year they will have been furloughing staff for two years.
Phủ định:We won't have been furloughing anyone long by then.
Nghi vấn:Will the company have been furloughing workers for long by 2028?

By next year they will have been furloughing staff for two years.

Đến năm sau họ sẽ đã cho nhân viên nghỉ tạm thời được hai năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + furlough / furloughs
Quá khứ đơn
S + furloughed
Tương lai đơn
S + will + furlough
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + furloughing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + furloughing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + furloughing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + furloughed
Quá khứ hoàn thành
S + had + furloughed
Tương lai hoàn thành
S + will have + furloughed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + furloughing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + furloughing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + furloughing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia furlough qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The company have furlough them.The company has furloughed them.

Chủ ngữ số ít (the company) dùng has, và sau have/has cần V3 (furloughed).

They furlough staff last month.They furloughed staff last month.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → cần thêm -ed.

The firm is furlough workers now.The firm is furloughing workers now.

Sau am/is/are cần V-ing, không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#furlough#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS