Chia động từ fund
All Tenses of the Verb "fund"
Một động từ, mười hai thì. Xem *fund* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
fund · funded · will fundViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + fundingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + fundedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + fundingThì hiện tại
The university funds research in renewable energy.
Trường đại học tài trợ cho nghiên cứu về năng lượng tái tạo.
We are funding a clean water project right now.
Chúng tôi đang tài trợ cho một dự án nước sạch ngay lúc này.
The foundation has funded over 100 schools.
Quỹ đã tài trợ cho hơn 100 trường học.
She has been funding her nephew's education for three years.
Cô ấy đã tài trợ học phí cho cháu trai được ba năm.
Thì quá khứ
A local billionaire funded the hospital.
Một tỷ phú địa phương đã tài trợ xây bệnh viện.
The NGO was funding several villages when the budget was cut.
Tổ chức phi chính phủ đang tài trợ cho nhiều làng thì ngân sách bị cắt.
The foundation had funded the clinic before the government stepped in.
Quỹ đã tài trợ phòng khám trước khi chính phủ vào cuộc.
The donor had been funding the orphanage for years before he passed away.
Nhà hảo tâm đã tài trợ cho trại trẻ mồ côi nhiều năm trước khi ông qua đời.
Thì tương lai
The charity will fund ten new schools.
Tổ chức từ thiện sẽ tài trợ cho mười trường học mới.
This time next year, they will be funding a major research program.
Năm sau vào thời điểm này, họ sẽ đang tài trợ cho một chương trình nghiên cứu lớn.
By the end of the year, they will have funded all phases.
Cuối năm, họ sẽ đã tài trợ cho tất cả các giai đoạn.
By next year, the foundation will have been funding education for 50 years.
Đến năm sau, quỹ sẽ đã tài trợ cho giáo dục được 50 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + fund / funds | Quá khứ đơn S + funded | Tương lai đơn S + will + fund |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + funding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + funding | Tương lai tiếp diễn S + will be + funding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + funded | Quá khứ hoàn thành S + had + funded | Tương lai hoàn thành S + will have + funded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + funding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + funding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + funding |
Lỗi thường gặp
Sau have/has cần V3 (funded), không dùng nguyên mẫu (fund).
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → phải dùng V2 (funded).
Sau will không thêm -s vào động từ, luôn dùng nguyên mẫu không chia.
