GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ fumigate

All Tenses of the Verb "fumigate"

Một động từ, mười hai thì. Xem fumigate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUfumigate
V2 · QUÁ KHỨfumigated
V3 · PHÂN TỪfumigated
V-INGfumigating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

fumigate · fumigated · will fumigate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + fumigating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + fumigated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + fumigating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, quy trình định kỳ, sự thật chung.
S + fumigate / fumigates
Khẳng định:The company fumigates the warehouse every quarter.
Phủ định:They don't fumigate the office in winter.
Nghi vấn:Do you fumigate the grain silos regularly?

Farmers fumigate storage silos to kill insect larvae.

Nông dân xông khói kho chứa để diệt ấu trùng côn trùng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + fumigating
Khẳng định:Workers are fumigating the building this week.
Phủ định:They aren't fumigating the ground floor today.
Nghi vấn:Are they fumigating the apartment now?

The pest control team is fumigating the entire block.

Đội diệt côn trùng đang xông khói cả dãy nhà.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + fumigated
Khẳng định:The exporter has fumigated all the timber shipments.
Phủ định:They haven't fumigated the container yet.
Nghi vấn:Have you fumigated the greenhouse this year?

The company has fumigated the port warehouse for pest control.

Công ty đã xông khói kho hàng cảng để diệt côn trùng.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + fumigating
Khẳng định:They have been fumigating the crop stores all week.
Phủ định:She hasn't been fumigating the barn lately.
Nghi vấn:How long have you been fumigating the warehouse?

Inspectors have been fumigating the cargo holds since dawn.

Thanh tra đã xông khói các khoang hàng từ sáng sớm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + fumigated
Khẳng định:The team fumigated the old mill last month.
Phủ định:They didn't fumigate the storeroom before shipping.
Nghi vấn:Did they fumigate the containers before export?

Officials fumigated the ship's hold before it left port.

Nhân viên đã xông khói khoang tàu trước khi tàu rời cảng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + fumigating
Khẳng định:They were fumigating the attic when the alarm went off.
Phủ định:She wasn't fumigating the kitchen at that time.
Nghi vấn:Were they fumigating the building when you visited?

Workers were fumigating the granary when the storm hit.

Công nhân đang xông khói kho thóc khi cơn bão ập đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + fumigated
Khẳng định:They had fumigated the house before the new tenants moved in.
Phủ định:The crew hadn't fumigated the hold before loading the cargo.
Nghi vấn:Had they fumigated the warehouse before the inspection?

The exporter had fumigated the timber before customs checked it.

Nhà xuất khẩu đã xông khói gỗ trước khi hải quan kiểm tra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + fumigating
Khẳng định:They had been fumigating the silo for hours before it was declared safe.
Phủ định:She hadn't been fumigating the greenhouse long before she noticed the leak.
Nghi vấn:Had the team been fumigating the ship before it docked?

Technicians had been fumigating the cargo for days before release.

Kỹ thuật viên đã xông khói lô hàng suốt nhiều ngày trước khi được giải phóng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + fumigate
Khẳng định:We will fumigate the storeroom next week.
Phủ định:They won't fumigate the office until Friday.
Nghi vấn:Will you fumigate the warehouse before the shipment arrives?

The council will fumigate the market to control the rat problem.

Hội đồng sẽ xông khói khu chợ để kiểm soát vấn nạn chuột.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + fumigating
Khẳng định:This time tomorrow they will be fumigating the granary.
Phủ định:She won't be fumigating the lab during the audit.
Nghi vấn:Will they be fumigating the building when we arrive?

At noon the crew will be fumigating the cargo hold.

Vào giữa trưa đội công nhân sẽ đang xông khói khoang hàng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + fumigated
Khẳng định:By Monday they will have fumigated the entire warehouse.
Phủ định:She won't have fumigated the greenhouse by then.
Nghi vấn:Will they have fumigated the containers before the deadline?

By next week the exporter will have fumigated all the timber stock.

Đến tuần sau nhà xuất khẩu sẽ đã xông khói toàn bộ lô gỗ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + fumigating
Khẳng định:By December they will have been fumigating the silo for a week.
Phủ định:We won't have been fumigating the store for long by then.
Nghi vấn:Will they have been fumigating the ship for three days by Friday?

By the end of the month, technicians will have been fumigating the port for a year.

Đến cuối tháng, kỹ thuật viên sẽ đã xông khói cảng được một năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + fumigate / fumigates
Quá khứ đơn
S + fumigated
Tương lai đơn
S + will + fumigate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + fumigating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + fumigating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + fumigating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + fumigated
Quá khứ hoàn thành
S + had + fumigated
Tương lai hoàn thành
S + will have + fumigated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + fumigating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + fumigating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + fumigating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia fumigate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

They fumigate the warehouse yesterday.They fumigated the warehouse yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại đơn.

The team has fumigated the ship last week.The team fumigated the ship last week.

Có mốc thời gian quá khứ cụ thể (last week) → dùng quá khứ đơn thay vì hiện tại hoàn thành.

We will fumigate the store when we will finish the inspection.We will fumigate the store when we finish the inspection.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn thay cho will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#fumigate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS