Chia động từ fumigate
All Tenses of the Verb "fumigate"
Một động từ, mười hai thì. Xem fumigate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
fumigate · fumigated · will fumigateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + fumigatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + fumigatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + fumigatingThì hiện tại
Farmers fumigate storage silos to kill insect larvae.
Nông dân xông khói kho chứa để diệt ấu trùng côn trùng.
The pest control team is fumigating the entire block.
Đội diệt côn trùng đang xông khói cả dãy nhà.
The company has fumigated the port warehouse for pest control.
Công ty đã xông khói kho hàng cảng để diệt côn trùng.
Inspectors have been fumigating the cargo holds since dawn.
Thanh tra đã xông khói các khoang hàng từ sáng sớm.
Thì quá khứ
Officials fumigated the ship's hold before it left port.
Nhân viên đã xông khói khoang tàu trước khi tàu rời cảng.
Workers were fumigating the granary when the storm hit.
Công nhân đang xông khói kho thóc khi cơn bão ập đến.
The exporter had fumigated the timber before customs checked it.
Nhà xuất khẩu đã xông khói gỗ trước khi hải quan kiểm tra.
Technicians had been fumigating the cargo for days before release.
Kỹ thuật viên đã xông khói lô hàng suốt nhiều ngày trước khi được giải phóng.
Thì tương lai
The council will fumigate the market to control the rat problem.
Hội đồng sẽ xông khói khu chợ để kiểm soát vấn nạn chuột.
At noon the crew will be fumigating the cargo hold.
Vào giữa trưa đội công nhân sẽ đang xông khói khoang hàng.
By next week the exporter will have fumigated all the timber stock.
Đến tuần sau nhà xuất khẩu sẽ đã xông khói toàn bộ lô gỗ.
By the end of the month, technicians will have been fumigating the port for a year.
Đến cuối tháng, kỹ thuật viên sẽ đã xông khói cảng được một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + fumigate / fumigates | Quá khứ đơn S + fumigated | Tương lai đơn S + will + fumigate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + fumigating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + fumigating | Tương lai tiếp diễn S + will be + fumigating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + fumigated | Quá khứ hoàn thành S + had + fumigated | Tương lai hoàn thành S + will have + fumigated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + fumigating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + fumigating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + fumigating |
Luyện chia fumigate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại đơn.
Có mốc thời gian quá khứ cụ thể (last week) → dùng quá khứ đơn thay vì hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn thay cho will.

