Chia động từ fume
All Tenses of the Verb "fume"
Một động từ, mười hai thì. Xem fume biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
fume · fumed · will fumeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + fumingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + fumedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + fumingThì hiện tại
He fumes every time someone cuts him off in traffic.
Anh ấy tức giận mỗi khi có ai đó tạt đầu xe khi lái xe.
He is fuming right now after losing the match.
Anh ấy đang tức giận vì thua trận đấu.
He has fumed silently since the meeting ended.
Anh ấy đã âm thầm tức giận kể từ khi cuộc họp kết thúc.
They have been fuming about the cancelled flight for hours.
Họ đã tức giận về chuyến bay bị hủy suốt nhiều giờ liền.
Thì quá khứ
I fumed silently during the whole meeting.
Tôi đã âm thầm tức giận suốt cả cuộc họp.
She was fuming as she waited for the bus.
Cô ấy đang tức giận trong lúc chờ xe buýt.
She had fumed all night before finally calming down.
Cô ấy đã tức giận suốt đêm trước khi bình tĩnh lại.
They had been fuming for days before the issue was resolved.
Họ đã tức giận suốt nhiều ngày trước khi vấn đề được giải quyết.
Thì tương lai
He will fume if his order arrives late again.
Anh ấy sẽ tức giận nếu đơn hàng lại đến muộn.
She will be fuming all evening if the show is cancelled.
Cô ấy sẽ tức giận suốt buổi tối nếu buổi diễn bị hủy.
By the time he calls, she will have fumed for hours.
Đến lúc anh ấy gọi điện, cô ấy sẽ đã tức giận suốt nhiều giờ.
By Friday, they will have been fuming over the decision for a week.
Đến thứ Sáu, họ sẽ đã tức giận về quyết định đó suốt một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + fume / fumes | Quá khứ đơn S + fumed | Tương lai đơn S + will + fume |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + fuming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + fuming | Tương lai tiếp diễn S + will be + fuming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + fumed | Quá khứ hoàn thành S + had + fumed | Tương lai hoàn thành S + will have + fumed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + fuming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + fuming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + fuming |
Luyện chia fume qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau am/is/are phải dùng V-ing (fuming), không dùng nguyên mẫu.
Có 'since' chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng quá khứ đơn.
Cấu trúc tương lai tiếp diễn cần 'will be + V-ing', không được bỏ 'be'.

